overlays

[Mỹ]/[ˈəʊ.və.leɪz]/
[Anh]/[ˈoʊ.vər.leɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Đặt một lớp hoặc lớp phủ lên bề mặt; Hiển thị dữ liệu hoặc đồ họa trên một bản đồ hoặc hình ảnh; Chồng một hình ảnh hoặc một tập dữ liệu lên một hình ảnh hoặc tập dữ liệu khác.
n. Một lớp hoặc lớp phủ được đặt lên bề mặt; Dữ liệu hoặc đồ họa được hiển thị trên một bản đồ hoặc hình ảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

overlays data

Hiển thị dữ liệu chồng

overlays images

Hiển thị hình ảnh chồng

overlaying map

Bản đồ chồng

overlays software

Phần mềm hiển thị chồng

overlays features

Tính năng hiển thị chồng

overlay layer

Tầng chồng

overlays exist

Các lớp chồng tồn tại

overlay effect

Hiệu ứng chồng

overlays appear

Các lớp chồng xuất hiện

overlay design

Thiết kế chồng

Câu ví dụ

the software allows users to create and manage multiple overlays on the map.

Phần mềm cho phép người dùng tạo và quản lý nhiều lớp phủ trên bản đồ.

we added a transparent overlay to the photograph to protect the original image.

Chúng tôi đã thêm một lớp phủ trong suốt lên hình ảnh để bảo vệ hình ảnh gốc.

the data visualization used color overlays to highlight different regions.

Việc trực quan hóa dữ liệu sử dụng các lớp phủ màu để làm nổi bật các khu vực khác nhau.

the security system uses motion overlays to detect potential intrusions.

Hệ thống an ninh sử dụng các lớp phủ chuyển động để phát hiện các hành vi xâm nhập tiềm tàng.

the presentation included interactive overlays with additional information.

Bản trình bày bao gồm các lớp phủ tương tác với thông tin bổ sung.

the game’s interface features dynamic overlays displaying player statistics.

Giao diện của trò chơi có các lớp phủ động hiển thị thống kê người chơi.

the radar system uses thermal overlays to identify heat signatures.

Hệ thống radar sử dụng các lớp phủ nhiệt để xác định các dấu hiệu nhiệt.

the dashboard displayed several overlays showing key performance indicators.

Bảng điều khiển hiển thị nhiều lớp phủ cho thấy các chỉ số hiệu suất chính.

the augmented reality app uses image overlays to enhance the user experience.

Ứng dụng thực tế tăng cường sử dụng các lớp phủ hình ảnh để nâng cao trải nghiệm người dùng.

the report included a detailed map with several thematic overlays.

Báo cáo bao gồm một bản đồ chi tiết với nhiều lớp phủ theo chủ đề.

the video editor allows you to apply various visual overlays to your footage.

Chỉnh sửa video cho phép bạn áp dụng nhiều lớp phủ trực quan lên các đoạn phim của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay