coatings

[Mỹ]/[ˈkəʊtɪŋz]/
[Anh]/[ˈkoʊtɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lớp vật liệu được áp dụng lên bề mặt của một thứ gì đó để bảo vệ nó hoặc cải thiện vẻ ngoài của nó; hành động hoặc quá trình phủ một lớp lên một thứ gì đó; một lớp mỏng của một thứ gì đó, đặc biệt là một lớp bảo vệ hoặc trang trí.
v. để phủ một lớp mỏng lên một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

protective coatings

phủ bảo vệ

applying coatings

thiết lập lớp phủ

coatings industry

ngành công nghiệp lớp phủ

special coatings

lớp phủ đặc biệt

coatings test

kiểm tra lớp phủ

coatings market

thị trường lớp phủ

high coatings

lớp phủ cao

coatings failure

lỗi lớp phủ

coatings supplier

nhà cung cấp lớp phủ

new coatings

lớp phủ mới

Câu ví dụ

the car received several new coatings to protect it from rust.

Chiếc xe đã được phủ một số lớp sơn mới để bảo vệ nó khỏi rỉ sét.

we applied protective coatings to the metal surfaces to prevent corrosion.

Chúng tôi đã áp dụng các lớp phủ bảo vệ lên các bề mặt kim loại để ngăn ngừa ăn mòn.

the coatings industry is constantly developing new technologies.

Ngành công nghiệp sản xuất lớp phủ liên tục phát triển các công nghệ mới.

special coatings can make surfaces water-resistant and easy to clean.

Các lớp phủ đặc biệt có thể làm cho bề mặt chống thấm nước và dễ làm sạch.

the coatings were applied evenly using a spray gun.

Các lớp phủ đã được áp dụng đều bằng súng phun.

we need to research different types of coatings for this project.

Chúng tôi cần nghiên cứu các loại lớp phủ khác nhau cho dự án này.

the durability of the coatings is crucial for long-term performance.

Độ bền của các lớp phủ rất quan trọng cho hiệu suất lâu dài.

the coatings manufacturer offered a wide range of colors.

Nhà sản xuất lớp phủ cung cấp nhiều màu sắc khác nhau.

applying coatings can extend the lifespan of the equipment.

Việc áp dụng các lớp phủ có thể kéo dài tuổi thọ của thiết bị.

we are evaluating the cost-effectiveness of various coatings options.

Chúng tôi đang đánh giá tính hiệu quả chi phí của các lựa chọn lớp phủ khác nhau.

the coatings must be resistant to uv radiation and extreme temperatures.

Các lớp phủ phải chống lại tia cực tím và nhiệt độ khắc nghiệt.

the new coatings provide excellent scratch resistance.

Các lớp phủ mới cung cấp khả năng chống trầy xước tuyệt vời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay