| số nhiều | overlords |
ruthless overlord
nắm quyền cai trị tàn nhẫn
powerful overlord
nắm quyền cai trị mạnh mẽ
tyrannical overlord
nắm quyền cai trị chuyên chế
feared overlord
nắm quyền cai trị đáng sợ
a Mafia overlord; a Mafia organization.
một trùm mafia; một tổ chức mafia
We must not catch the bad habit of “acting as overlords”.
Chúng ta không nên mắc phải thói quen “hành động như những kẻ thống trị”.
We cadres are ordinary workers and not overlords sitting on the backs of the people.
Chúng tôi là những cán bộ bình thường và không phải là những kẻ bóc lột dân chúng.
The evil overlord ruled the kingdom with an iron fist.
Kẻ thống trị độc tài đã cai trị vương quốc bằng bàn tay sắt.
The overlord demanded absolute loyalty from his subjects.
Kẻ thống trị đòi hỏi lòng trung thành tuyệt đối từ những người chủ đất của mình.
Legends tell of a powerful overlord who controlled the elements.
Các câu chuyện kể về một kẻ thống trị quyền năng kiểm soát các nguyên tố.
The overlord's castle loomed ominously on the hill.
Lâu đài của kẻ thống trị nhấp nhô đáng ngại trên ngọn đồi.
The overlord's minions carried out his orders without question.
Những tay chân của kẻ thống trị thực hiện mệnh lệnh của hắn mà không cần thắc mắc.
The overlord's reign of terror came to an end with the rebellion of the people.
Thời trị vì bằng sự khủng bố của kẻ thống trị đã kết thúc với cuộc nổi dậy của nhân dân.
The overlord amassed great wealth through exploitation of the land.
Kẻ thống trị tích lũy được sự giàu có to lớn thông qua việc bóc lột đất đai.
The overlord's tyranny knew no bounds.
Sự chuyên chế của kẻ thống trị không có giới hạn.
The overlord's power was unmatched in the realm.
Quyền lực của kẻ thống trị là vô song trong vương quốc.
The people lived in fear of the overlord's wrath.
Người dân sống trong sợ hãi cơn thịnh nộ của kẻ thống trị.
ruthless overlord
nắm quyền cai trị tàn nhẫn
powerful overlord
nắm quyền cai trị mạnh mẽ
tyrannical overlord
nắm quyền cai trị chuyên chế
feared overlord
nắm quyền cai trị đáng sợ
a Mafia overlord; a Mafia organization.
một trùm mafia; một tổ chức mafia
We must not catch the bad habit of “acting as overlords”.
Chúng ta không nên mắc phải thói quen “hành động như những kẻ thống trị”.
We cadres are ordinary workers and not overlords sitting on the backs of the people.
Chúng tôi là những cán bộ bình thường và không phải là những kẻ bóc lột dân chúng.
The evil overlord ruled the kingdom with an iron fist.
Kẻ thống trị độc tài đã cai trị vương quốc bằng bàn tay sắt.
The overlord demanded absolute loyalty from his subjects.
Kẻ thống trị đòi hỏi lòng trung thành tuyệt đối từ những người chủ đất của mình.
Legends tell of a powerful overlord who controlled the elements.
Các câu chuyện kể về một kẻ thống trị quyền năng kiểm soát các nguyên tố.
The overlord's castle loomed ominously on the hill.
Lâu đài của kẻ thống trị nhấp nhô đáng ngại trên ngọn đồi.
The overlord's minions carried out his orders without question.
Những tay chân của kẻ thống trị thực hiện mệnh lệnh của hắn mà không cần thắc mắc.
The overlord's reign of terror came to an end with the rebellion of the people.
Thời trị vì bằng sự khủng bố của kẻ thống trị đã kết thúc với cuộc nổi dậy của nhân dân.
The overlord amassed great wealth through exploitation of the land.
Kẻ thống trị tích lũy được sự giàu có to lớn thông qua việc bóc lột đất đai.
The overlord's tyranny knew no bounds.
Sự chuyên chế của kẻ thống trị không có giới hạn.
The overlord's power was unmatched in the realm.
Quyền lực của kẻ thống trị là vô song trong vương quốc.
The people lived in fear of the overlord's wrath.
Người dân sống trong sợ hãi cơn thịnh nộ của kẻ thống trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay