overly

[Mỹ]/'əʊvəlɪ/
[Anh]/'ovɚli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. quá mức
Word Forms
ngôi thứ ba số ítoverlies

Cụm từ & Cách kết hợp

overly sensitive

quá nhạy cảm

overly critical

quá nghiêm khắc

overly ambitious

quá tham vọng

overly cautious

quá thận trọng

Câu ví dụ

Parker was not overly regardful of public opinion.

Parker không quá quan tâm đến ý kiến của công chúng.

The granite overlies the older rocks.

đá granit nằm trên các lớp đá cổ hơn.

she was a jealous and overly possessive woman.

cô ấy là một người phụ nữ ghen tuông và quá mức sở hữu.

Such overly sensitive people must be handled with kid gloves.

Những người quá nhạy cảm như vậy phải được đối xử cẩn thận.

The host rock conformably overlies a band of siliceous chertybrecia.

Tảng đá nền tiếp xúc thuận với một dải cherty breccia silicea.

He is overly worried about his health;his doctor said he is very healthy.

Anh ấy quá lo lắng về sức khỏe của mình; bác sĩ nói anh ấy rất khỏe mạnh.

The politician was able to take the pulse of the grassroots voters without becoming overly absorbed.

Nhà chính trị có thể nắm bắt ý kiến của những người bỏ phiếu cơ sở mà không bị cuốn hút quá nhiều.

He was acting out his feelings of inferiority by being overly aggressive.

Anh ấy thể hiện cảm giác tự ti của mình bằng cách trở nên quá hung hăng.

Trying to return a sidespin serve will be a hair-pulling experience for a beginner if he/she uses an overly spinny rubber.

Việc cố gắng trả lại cú giao bóng xoắn ngang sẽ là một trải nghiệm đầy áp lực đối với người mới bắt đầu nếu anh/cô ấy sử dụng một mặt lót có xoáy quá nhiều.

This enabled visualization of any change in the ciliary body, when the pupil was constricted by carbachol, or when the scleral overlying the ciliary body was indented.

Điều này cho phép quan sát mọi thay đổi ở thể mi, khi đồng tử bị co lại bởi carbachol, hoặc khi màng cứng phủ lên thể mi bị lõm.

So the similar simulation method is used in research on the instability mechanism and displacement rules of overlying magmata strata at the process of deep coal seam exploitation.

Do đó, phương pháp mô phỏng tương tự được sử dụng trong nghiên cứu về cơ chế bất ổn và các quy tắc dịch chuyển của các lớp đá magma nằm chồng lên nhau trong quá trình khai thác than sâu.

Stress shell, which bears and pass load of overlying strata, is primary supporting body.The stress in skewback of stress shell forms abutment pressure of surrounding rock in vicinity of working face.

Vỏ căng, chịu và truyền tải trọng của lớp phủ phía trên, là cấu trúc chịu lực chính. Áp lực trong phần mép nghiêng của vỏ căng tạo ra áp lực chống lại đá xung quanh tại khu vực khai thác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay