overperfused

[Mỹ]/[UK phonetic]/
[Anh]/[US phonetic]/

Dịch

v. (y học) cung cấp máu cho một cơ quan hoặc mô một cách quá mức; tiêm tưới máu quá mức
adj. (y học) mô tả một cơ quan hoặc mô đã được cung cấp máu một cách quá mức

Cụm từ & Cách kết hợp

overperfused tissue

mô quá thông khí

overperfused area

khu vực quá thông khí

overperfused region

vùng quá thông khí

become overperfused

trở nên quá thông khí

is overperfused

đang quá thông khí

appears overperfused

dường như quá thông khí

overperfused organ

cơ quan quá thông khí

remains overperfused

vẫn quá thông khí

overperfused vasculature

hệ mạch quá thông khí

Câu ví dụ

english sentence

Vietnamese_translation

the overperfused tissue showed signs of edema and increased pressure.

Tissue bị quá thông khí thể hiện các dấu hiệu phù nề và tăng áp lực.

medical imaging revealed that the organ had become overperfused following the procedure.

Hình ảnh y tế cho thấy cơ quan đã bị quá thông khí sau thủ thuật.

the overperfused regions of the brain were clearly visible on the mri scan.

Các vùng não bị quá thông khí rõ ràng được nhìn thấy trên quét MRI.

the patient's limb appeared swollen because it was overperfused.

Chi của bệnh nhân sưng lên vì bị quá thông khí.

overperfused capillary beds can lead to complications in certain medical conditions.

Các giường mao mạch bị quá thông khí có thể dẫn đến biến chứng trong một số tình trạng y tế.

the myocardial tissue was found to be overperfused during the cardiac examination.

Tissue cơ tim được phát hiện bị quá thông khí trong khám tim.

the surgeon noted that the previously ischemic area was now overperfused.

Bác sĩ phẫu thuật lưu ý rằng khu vực từng bị thiếu máu nay đã bị quá thông khí.

overperfused organs may require careful monitoring in post-operative care.

Các cơ quan bị quá thông khí có thể cần được theo dõi cẩn thận trong chăm sóc hậu phẫu.

the diagnostic test showed that the tumor had become overperfused compared to surrounding tissue.

Kết quả xét nghiệm chẩn đoán cho thấy khối u đã bị quá thông khí so với mô xung quanh.

blood flow to the overperfused area increased significantly after treatment.

Lưu lượng máu đến khu vực bị quá thông khí tăng đáng kể sau điều trị.

the overperfused condition was caused by an underlying vascular abnormality.

Tình trạng quá thông khí là do một bất thường mạch máu tiềm ẩn gây ra.

in cases of severe trauma, the affected limb can become temporarily overperfused.

Trong các trường hợp chấn thương nghiêm trọng, chi bị ảnh hưởng có thể tạm thời bị quá thông khí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay