overripeness detection
phát hiện độ chín quá mức
overripeness assessment
đánh giá độ chín quá mức
overripeness indicators
các dấu hiệu của độ chín quá mức
overripeness threshold
ngưỡng độ chín quá mức
overripeness effects
tác động của độ chín quá mức
overripeness management
quản lý độ chín quá mức
overripeness symptoms
triệu chứng của độ chín quá mức
overripeness prevention
ngăn ngừa độ chín quá mức
overripeness control
kiểm soát độ chín quá mức
overripeness factors
các yếu tố gây ra độ chín quá mức
the overripeness of the fruit made it unappetizing.
Sự chín quá mức của trái cây khiến nó không ngon miệng.
overripeness can lead to spoilage and waste.
Sự chín quá mức có thể dẫn đến hỏng và lãng phí.
farmers need to monitor crops to prevent overripeness.
Người nông dân cần theo dõi các vụ mùa để ngăn ngừa tình trạng chín quá mức.
overripeness is often a sign of neglect in the garden.
Sự chín quá mức thường là dấu hiệu của sự bỏ bê trong vườn.
the overripeness of the vegetables made them less nutritious.
Sự chín quá mức của rau khiến chúng ít dinh dưỡng hơn.
she discarded the overripeness of the bananas.
Cô ấy loại bỏ sự chín quá mức của những quả chuối.
overripeness can attract pests to the garden.
Sự chín quá mức có thể thu hút sâu bệnh đến vườn.
to avoid overripeness, harvest the fruits early.
Để tránh tình trạng chín quá mức, hãy thu hoạch trái cây sớm.
the chef warned about the overripeness of the tomatoes.
Đầu bếp cảnh báo về tình trạng chín quá mức của cà chua.
overripeness can affect the flavor of the dish.
Sự chín quá mức có thể ảnh hưởng đến hương vị của món ăn.
overripeness detection
phát hiện độ chín quá mức
overripeness assessment
đánh giá độ chín quá mức
overripeness indicators
các dấu hiệu của độ chín quá mức
overripeness threshold
ngưỡng độ chín quá mức
overripeness effects
tác động của độ chín quá mức
overripeness management
quản lý độ chín quá mức
overripeness symptoms
triệu chứng của độ chín quá mức
overripeness prevention
ngăn ngừa độ chín quá mức
overripeness control
kiểm soát độ chín quá mức
overripeness factors
các yếu tố gây ra độ chín quá mức
the overripeness of the fruit made it unappetizing.
Sự chín quá mức của trái cây khiến nó không ngon miệng.
overripeness can lead to spoilage and waste.
Sự chín quá mức có thể dẫn đến hỏng và lãng phí.
farmers need to monitor crops to prevent overripeness.
Người nông dân cần theo dõi các vụ mùa để ngăn ngừa tình trạng chín quá mức.
overripeness is often a sign of neglect in the garden.
Sự chín quá mức thường là dấu hiệu của sự bỏ bê trong vườn.
the overripeness of the vegetables made them less nutritious.
Sự chín quá mức của rau khiến chúng ít dinh dưỡng hơn.
she discarded the overripeness of the bananas.
Cô ấy loại bỏ sự chín quá mức của những quả chuối.
overripeness can attract pests to the garden.
Sự chín quá mức có thể thu hút sâu bệnh đến vườn.
to avoid overripeness, harvest the fruits early.
Để tránh tình trạng chín quá mức, hãy thu hoạch trái cây sớm.
the chef warned about the overripeness of the tomatoes.
Đầu bếp cảnh báo về tình trạng chín quá mức của cà chua.
overripeness can affect the flavor of the dish.
Sự chín quá mức có thể ảnh hưởng đến hương vị của món ăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay