government overthrows
chính phủ lật đổ
overthrows regime
lật đổ chế độ
overthrows leader
lật đổ người lãnh đạo
overthrows authority
lật đổ quyền lực
overthrows power
lật đổ quyền lực
overthrows government
lật đổ chính phủ
overthrows system
lật đổ hệ thống
overthrows establishment
lật đổ thiết chế
overthrows order
lật đổ trật tự
the revolution overthrows the old regime.
cuộc cách mạng lật đổ chế độ cũ.
the coup overthrows the government.
cuộc đảo chính lật đổ chính phủ.
he believes that change overthrows complacency.
anh ta tin rằng sự thay đổi lật đổ sự tự mãn.
the new policy overthrows previous regulations.
chính sách mới lật đổ các quy định trước đây.
she overthrows all doubts with her confidence.
cô ấy lật đổ mọi nghi ngờ bằng sự tự tin của mình.
the movement aims to overthrow inequality.
phong trào hướng tới lật đổ sự bất bình đẳng.
his actions overthrows traditional beliefs.
hành động của anh ấy lật đổ những niềm tin truyền thống.
the protest seeks to overthrow the oppressive regime.
cuộc biểu tình nhằm lật đổ chế độ áp bức.
revolutionary ideas often overthrow established norms.
những ý tưởng cách mạng thường lật đổ các chuẩn mực đã được thiết lập.
the hero overthrows the villain in the story.
người hùng lật đổ kẻ phản diện trong câu chuyện.
government overthrows
chính phủ lật đổ
overthrows regime
lật đổ chế độ
overthrows leader
lật đổ người lãnh đạo
overthrows authority
lật đổ quyền lực
overthrows power
lật đổ quyền lực
overthrows government
lật đổ chính phủ
overthrows system
lật đổ hệ thống
overthrows establishment
lật đổ thiết chế
overthrows order
lật đổ trật tự
the revolution overthrows the old regime.
cuộc cách mạng lật đổ chế độ cũ.
the coup overthrows the government.
cuộc đảo chính lật đổ chính phủ.
he believes that change overthrows complacency.
anh ta tin rằng sự thay đổi lật đổ sự tự mãn.
the new policy overthrows previous regulations.
chính sách mới lật đổ các quy định trước đây.
she overthrows all doubts with her confidence.
cô ấy lật đổ mọi nghi ngờ bằng sự tự tin của mình.
the movement aims to overthrow inequality.
phong trào hướng tới lật đổ sự bất bình đẳng.
his actions overthrows traditional beliefs.
hành động của anh ấy lật đổ những niềm tin truyền thống.
the protest seeks to overthrow the oppressive regime.
cuộc biểu tình nhằm lật đổ chế độ áp bức.
revolutionary ideas often overthrow established norms.
những ý tưởng cách mạng thường lật đổ các chuẩn mực đã được thiết lập.
the hero overthrows the villain in the story.
người hùng lật đổ kẻ phản diện trong câu chuyện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay