overwrought

[Mỹ]/ˌəʊvəˈrɔːt/
[Anh]/ˌoʊvərˈrɔːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cực kỳ kích động hoặc rối loạn; lo âu hoặc bận tâm quá mức
Word Forms
thì quá khứoverwrought
quá khứ phân từoverwrought

Câu ví dụ

she was too overwrought to listen to reason.

Cô ấy quá căng thẳng đến mức không thể nghe theo lý lẽ.

She was in a very overwrought state after the accident.

Cô ấy ở trong một trạng thái quá kích động sau tai nạn.

the child is usually too emotionally overwrought to listen to reason.

Thường thì trẻ em quá kích động về mặt cảm xúc đến mức không thể nghe theo lý lẽ.

She was overwrought with emotion after receiving the news.

Cô ấy quá đỗi xúc động sau khi nhận được tin tức.

The overwrought mother burst into tears when she saw her child's injury.

Người mẹ quá khẩn trương đã bật khóc khi nhìn thấy vết thương của con mình.

His overwrought mind couldn't focus on anything else.

Tâm trí quá căng thẳng của anh ấy không thể tập trung vào bất cứ điều gì khác.

The overwrought actress collapsed on stage after forgetting her lines.

Nữ diễn viên quá khẩn trương đã ngã xuống sân khấu sau khi quên lời thoại.

The overwrought student broke down in tears during the exam.

Sinh viên quá khẩn trương đã bật khóc trong khi làm bài thi.

The overwrought argument led to a heated confrontation between the two parties.

Cuộc tranh luận quá khẩn trương đã dẫn đến một cuộc đối đầu gay gắt giữa hai bên.

The overwrought situation required immediate action.

Tình hình quá khẩn trương đòi hỏi hành động ngay lập tức.

Her overwrought reaction to criticism surprised everyone.

Phản ứng quá khẩn trương của cô ấy đối với những lời chỉ trích khiến mọi người ngạc nhiên.

The overwrought atmosphere in the room made it difficult to breathe.

Không khí quá căng thẳng trong phòng khiến mọi người khó thở.

He felt overwrought with anxiety before the big presentation.

Anh ấy cảm thấy quá lo lắng trước buổi thuyết trình quan trọng.

Ví dụ thực tế

William Hickey said you were overwrought, Minister.

William Hickey đã nói rằng bạn đang quá căng thẳng, Bộ trưởng.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Scarlett found that it relieved her overwrought nerves.

Scarlett nhận thấy điều đó giúp xoa dịu thần kinh của cô ấy vốn đã quá căng thẳng.

Nguồn: Gone with the Wind

O'Neill isn't for everyone. The plays are long and overwrought.

O'Neill không dành cho tất cả mọi người. Các vở kịch của ông ấy dài và quá sức.

Nguồn: Crash Course in Drama

At the mention of Ashley's name, Scarlett's overwrought nerves gave way and she burst into tears.

Khi nghe đến tên Ashley, thần kinh vốn đã quá căng thẳng của Scarlett đã suy yếu và cô ấy bật khóc.

Nguồn: Gone with the Wind

I felt myself being drawn into that strange domain where the overwrought imagination of Edgar Allan Poe was at home.

Tôi cảm thấy mình bị cuốn vào thế giới kỳ lạ đó, nơi trí tưởng tượng quá đà của Edgar Allan Poe thường xuyên xuất hiện.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

He has a chill, and he's overwrought, of course.

Anh ấy bị cảm lạnh và đang quá sức, tất nhiên rồi.

Nguồn: One Shilling Candle (Part Two)

She was overwrought and it made her nervous to meet a stranger.

Cô ấy đang quá căng thẳng và điều đó khiến cô ấy lo lắng khi gặp một người lạ.

Nguồn: Veil

Maybe it's the reason why you feel overwrought.

Có thể đó là lý do tại sao bạn cảm thấy quá sức.

Nguồn: Pan Pan

Ms Rivera Garza's own writing is absorbing and poetic, only infrequently becoming overwrought.

Bản viết của chính Ms Rivera Garza hấp dẫn và đầy tính thơ, hiếm khi trở nên quá sức.

Nguồn: The Economist Culture

Oh, I haven't heard that much overwrought Polish drama since I canceled my B.A.M. Subscription.

Ôi, tôi chưa từng nghe thấy nhiều kịch Ba Lan quá sức kể từ khi tôi hủy đăng ký B.A.M. của mình.

Nguồn: Gossip Girl Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay