| số nhiều | oxen |
ox horn
sừng bò
ox cart
xe bò
ox liver
gan bò
ox tail
đuôi bò
ox meat
thịt bò
strong as an ox
mạnh mẽ như trâu
stubborn as an ox
bướng bỉnh như trâu
work like an ox
làm việc chăm chỉ như trâu
quiet as an ox
im lặng như trâu
as dumb as an ox
ngốc nghếch như trâu
an ox in the team
một con trâu trong đội
After three years I no longer saw the whole ox.
Sau ba năm, tôi không còn thấy con bò tót hoàn chỉnh nữa.
Nguồn: The wisdom of Laozi's life.The Afghans have slain the black ox, and are marching to battle.
Những người Afghanistan đã giết con bò tót đen và đang tiến về trận chiến.
Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar WildePaul decided to keep the blue ox and named him Babe. Babe grew very quickly.
Paul quyết định giữ lại con bò tót xanh và đặt tên là Babe. Babe lớn lên rất nhanh.
Nguồn: VOA Special December 2018 Collection" Hard luck, ox! " Laughed the Jade Emperor.
" Thương thay con bò tót! " Ngọc Hoàng cười.
Nguồn: Master of Reciting Short StoriesFinally, they settled on the ox.
Cuối cùng, họ đã quyết định chọn con bò.
Nguồn: 2020 New Year Special EditionThen farm wagons, ox carts and even private carriages commandeered by the medical corps.
Sau đó là xe nông trang, xe bò và thậm chí cả xe ngựa tư nhân được quân y trưng dụng.
Nguồn: Gone with the WindPaul decided to take the ox home with him.
Paul quyết định mang con bò về nhà.
Nguồn: VOA Special December 2018 CollectionCowherd did what the ox said and stole the clothes.
Người chăn bò làm theo lời con bò và đánh cắp quần áo.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordHe climbed up the tail onto the ox's back.
Anh ta leo lên đuôi và lên lưng con bò.
Nguồn: Master of Reciting Short StoriesI only got to second base in the ox cart.
Tôi chỉ đến được vị trí thứ hai trên xe bò.
Nguồn: Modern Family - Season 10ox horn
sừng bò
ox cart
xe bò
ox liver
gan bò
ox tail
đuôi bò
ox meat
thịt bò
strong as an ox
mạnh mẽ như trâu
stubborn as an ox
bướng bỉnh như trâu
work like an ox
làm việc chăm chỉ như trâu
quiet as an ox
im lặng như trâu
as dumb as an ox
ngốc nghếch như trâu
an ox in the team
một con trâu trong đội
After three years I no longer saw the whole ox.
Sau ba năm, tôi không còn thấy con bò tót hoàn chỉnh nữa.
Nguồn: The wisdom of Laozi's life.The Afghans have slain the black ox, and are marching to battle.
Những người Afghanistan đã giết con bò tót đen và đang tiến về trận chiến.
Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar WildePaul decided to keep the blue ox and named him Babe. Babe grew very quickly.
Paul quyết định giữ lại con bò tót xanh và đặt tên là Babe. Babe lớn lên rất nhanh.
Nguồn: VOA Special December 2018 Collection" Hard luck, ox! " Laughed the Jade Emperor.
" Thương thay con bò tót! " Ngọc Hoàng cười.
Nguồn: Master of Reciting Short StoriesFinally, they settled on the ox.
Cuối cùng, họ đã quyết định chọn con bò.
Nguồn: 2020 New Year Special EditionThen farm wagons, ox carts and even private carriages commandeered by the medical corps.
Sau đó là xe nông trang, xe bò và thậm chí cả xe ngựa tư nhân được quân y trưng dụng.
Nguồn: Gone with the WindPaul decided to take the ox home with him.
Paul quyết định mang con bò về nhà.
Nguồn: VOA Special December 2018 CollectionCowherd did what the ox said and stole the clothes.
Người chăn bò làm theo lời con bò và đánh cắp quần áo.
Nguồn: Festival Comprehensive RecordHe climbed up the tail onto the ox's back.
Anh ta leo lên đuôi và lên lưng con bò.
Nguồn: Master of Reciting Short StoriesI only got to second base in the ox cart.
Tôi chỉ đến được vị trí thứ hai trên xe bò.
Nguồn: Modern Family - Season 10Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay