cattle

[Mỹ]/ˈkætl/
[Anh]/ˈkætl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (danh từ tập hợp) bò, gia súc.
Word Forms
số nhiềucattle

Cụm từ & Cách kết hợp

herd of cattle

đàn gia súc

cattle ranch

nền tảng chăn nuôi gia súc

cattle breeding

nuôi giống gia súc

cattle farming

nuôi gia súc

cattle industry

ngành công nghiệp chăn nuôi gia súc

beef cattle

gia súc

dairy cattle

gia súc lấy sữa

cattle market

chợ gia súc

cattle feed

thức ăn gia súc

cattle hide

da gia súc

cattle farm

nền tảng chăn nuôi gia súc

black cattle

gia súc đen

herds of cattle

đàn gia súc

Câu ví dụ

The cattle are in the shed.

Những con gia súc ở trong chuồng.

the reek of cattle dung.

Mùi hôi của phân bò.

cattle graze on the open meadows.

Gia súc ăn cỏ trên những đồng cỏ rộng mở.

the bull was loose with cattle in the field.

con bò đã bị thả ra và đang đi lại cùng với gia súc trong đồng cỏ.

Cattle are herbivorous animals.

Gia súc là động vật ăn cỏ.

the slaughter of cattle for food

Việc giết mổ gia súc để lấy thức ăn.

Cattle is browsing in the field.

Bò đang ăn cỏ trong đồng.

The cattle are grazing in the field.

Những con gia súc đang ăn cỏ trên đồng cỏ.

cattle to be treated for warble fly.

Gia súc cần được điều trị bệnh ruồi đục lỗ.

the import of live cattle from Canada.

Việc nhập khẩu gia súc sống từ Canada.

The cattle are well fenced out.

Gia súc được rào chắn rất tốt.

A vaquero on a cattle ranch in Mato Grosso.

Một người chăn gia súc trên một trang trại chăn nuôi ở Mato Grosso.

whooping the cattle down the road.

Hét lên để dẫn gia súc xuống đường.

These cattle have my brand on them.

Những con gia súc này có dấu hiệu của tôi trên chúng.

Cattle were grazing in the field.

Những con gia súc đang ăn cỏ trên đồng cỏ.

Cattle feed chiefly on grass.

Gia súc chủ yếu ăn cỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay