oxidants

[Mỹ]/[ˈɒksɪdənts]/
[Anh]/[ˈɑːksɪdənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chất dễ dàng nhận electron hoặc gây ra quá trình oxy hóa; Một người hoặc vật gây ra quá trình oxy hóa; Trong sinh học, một phân tử gây ra stress oxy hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

free radicals and oxidants

gốc tự do và chất oxy hóa

reducing oxidants

giảm chất oxy hóa

oxidants damage cells

chất oxy hóa gây tổn thương tế bào

antioxidants counter oxidants

chất chống oxy hóa ngăn chặn chất oxy hóa

detecting oxidants

phát hiện chất oxy hóa

oxidants in food

chất oxy hóa trong thực phẩm

protecting against oxidants

bảo vệ chống lại chất oxy hóa

measuring oxidants

đo lường chất oxy hóa

oxidants cause aging

chất oxy hóa gây lão hóa

sources of oxidants

nguồn gốc của chất oxy hóa

Câu ví dụ

the reaction requires strong oxidants to proceed efficiently.

Phản ứng đòi hỏi các chất oxy hóa mạnh để diễn ra hiệu quả.

exposure to environmental oxidants can degrade polymers over time.

Tiếp xúc với các chất oxy hóa môi trường có thể làm phân hủy polyme theo thời gian.

we studied the effect of various oxidants on the reaction kinetics.

Chúng tôi đã nghiên cứu tác động của các chất oxy hóa khác nhau lên động học phản ứng.

the presence of oxidants in the water caused corrosion of the pipes.

Sự có mặt của các chất oxy hóa trong nước đã gây ra ăn mòn đường ống.

antioxidants are often added to prevent damage from free radicals and oxidants.

Chất chống oxy hóa thường được thêm vào để ngăn ngừa thiệt hại do các gốc tự do và chất oxy hóa.

the food industry uses antioxidants to protect against oxidation by oxidants.

Ngành công nghiệp thực phẩm sử dụng chất chống oxy hóa để bảo vệ chống lại quá trình oxy hóa do các chất oxy hóa.

the analysis identified several potent oxidants in the sample.

Phân tích đã xác định được một số chất oxy hóa mạnh trong mẫu.

careful handling of oxidants is crucial due to their reactive nature.

Xử lý cẩn thận các chất oxy hóa là rất quan trọng do bản chất phản ứng của chúng.

the skin is protected from damage by natural antioxidants against environmental oxidants.

Da được bảo vệ khỏi tác hại bởi các chất chống oxy hóa tự nhiên chống lại các chất oxy hóa môi trường.

the process involved the controlled addition of oxidants to the mixture.

Quy trình bao gồm việc thêm các chất oxy hóa vào hỗn hợp một cách kiểm soát.

the researchers investigated the role of oxidants in the aging process.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra vai trò của các chất oxy hóa trong quá trình lão hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay