iron oxidizes
sắt bị oxy hóa
copper oxidizes
đồng bị oxy hóa
silver oxidizes
bạc bị oxy hóa
metal oxidizes
kim loại bị oxy hóa
food oxidizes
thực phẩm bị oxy hóa
oil oxidizes
dầu bị oxy hóa
water oxidizes
nước bị oxy hóa
fuel oxidizes
xăng dầu bị oxy hóa
glucose oxidizes
glucose bị oxy hóa
iron quickly oxidizes
sắt nhanh chóng bị oxy hóa
the metal oxidizes when exposed to air.
kim loại bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí.
iron oxidizes quickly in a humid environment.
sắt bị oxy hóa nhanh chóng trong môi trường ẩm ướt.
when food oxidizes, it can lose its flavor.
khi thực phẩm bị oxy hóa, nó có thể mất đi hương vị.
the reaction occurs when the substance oxidizes.
phản ứng xảy ra khi chất này bị oxy hóa.
oxidizes under heat and pressure.
bị oxy hóa dưới tác dụng của nhiệt và áp suất.
the paint oxidizes, causing it to peel.
sơn bị oxy hóa, khiến nó bị bong tróc.
oxygen in the air oxidizes the surface of the metal.
oxy trong không khí oxy hóa bề mặt kim loại.
as it oxidizes, the color changes dramatically.
khi nó bị oxy hóa, màu sắc thay đổi đáng kể.
the compound oxidizes to form a new material.
hợp chất bị oxy hóa để tạo thành một vật liệu mới.
vegetables oxidize quickly after being cut.
rau quả bị oxy hóa nhanh chóng sau khi bị cắt.
iron oxidizes
sắt bị oxy hóa
copper oxidizes
đồng bị oxy hóa
silver oxidizes
bạc bị oxy hóa
metal oxidizes
kim loại bị oxy hóa
food oxidizes
thực phẩm bị oxy hóa
oil oxidizes
dầu bị oxy hóa
water oxidizes
nước bị oxy hóa
fuel oxidizes
xăng dầu bị oxy hóa
glucose oxidizes
glucose bị oxy hóa
iron quickly oxidizes
sắt nhanh chóng bị oxy hóa
the metal oxidizes when exposed to air.
kim loại bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí.
iron oxidizes quickly in a humid environment.
sắt bị oxy hóa nhanh chóng trong môi trường ẩm ướt.
when food oxidizes, it can lose its flavor.
khi thực phẩm bị oxy hóa, nó có thể mất đi hương vị.
the reaction occurs when the substance oxidizes.
phản ứng xảy ra khi chất này bị oxy hóa.
oxidizes under heat and pressure.
bị oxy hóa dưới tác dụng của nhiệt và áp suất.
the paint oxidizes, causing it to peel.
sơn bị oxy hóa, khiến nó bị bong tróc.
oxygen in the air oxidizes the surface of the metal.
oxy trong không khí oxy hóa bề mặt kim loại.
as it oxidizes, the color changes dramatically.
khi nó bị oxy hóa, màu sắc thay đổi đáng kể.
the compound oxidizes to form a new material.
hợp chất bị oxy hóa để tạo thành một vật liệu mới.
vegetables oxidize quickly after being cut.
rau quả bị oxy hóa nhanh chóng sau khi bị cắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay