corrupts

[Mỹ]/kəˈrʌpts/
[Anh]/kəˈrʌpts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng số ba ngôi của corrupt; làm cho trở nên xấu xa hoặc không trung thực; gây ra lỗi trong các tập tin máy tính; làm hư hại hoặc phá hủy

Cụm từ & Cách kết hợp

power corrupts

quyền lực làm tha hóa

money corrupts

tiền bạc làm tha hóa

absolute corrupts

tuyệt đối làm tha hóa

authority corrupts

sự uy quyền làm tha hóa

greed corrupts

tham lam làm tha hóa

corruption corrupts

sự tham nhũng làm tha hóa

influence corrupts

sự ảnh hưởng làm tha hóa

power corrupts absolutely

quyền lực làm tha hóa tuyệt đối

corrupts the mind

làm tha hóa tâm trí

corrupts society

làm tha hóa xã hội

Câu ví dụ

power corrupts those who seek it.

quyền lực làm tha hóa những người tìm kiếm nó.

greed corrupts the soul.

tham lam làm tha hóa tâm hồn.

corruption corrupts public trust.

tham nhũng làm suy giảm niềm tin của công chúng.

money corrupts even the best intentions.

tiền bạc làm tha hóa ngay cả những ý định tốt đẹp nhất.

absolute power corrupts absolutely.

quyền lực tuyệt đối làm tha hóa tuyệt đối.

corrupt practices can ruin a business.

những hành vi tham nhũng có thể phá hủy một doanh nghiệp.

corruption corrupts the fabric of society.

tham nhũng làm suy yếu cấu trúc xã hội.

he believes that fame corrupts creativity.

anh ta tin rằng danh tiếng làm tha hóa sự sáng tạo.

corrupt leaders harm their own people.

những nhà lãnh đạo tham nhũng gây hại cho người dân của họ.

corruption corrupts the rule of law.

tham nhũng làm suy yếu quy tắc pháp luật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay