at 5 p.m.
lúc 5 giờ chiều
by 6 p.m.
đến 6 giờ chiều
after 7 p.m.
sau 7 giờ chiều
before 8 p.m.
trước 8 giờ chiều
around 9 p.m.
khoảng 9 giờ chiều
until 10 p.m.
cho đến 10 giờ chiều
from 2 p.m.
từ 2 giờ chiều
at noon p.m.
vào buổi trưa
meet 4 p.m.
gặp lúc 4 giờ chiều
leave 3 p.m.
rời lúc 3 giờ chiều
the meeting starts at 3 p.m. sharp.
Cuộc họp bắt đầu lúc 3 giờ chiều đúng giờ.
i usually get off work at 6 p.m.
Tôi thường tan làm lúc 6 giờ chiều.
the train departs at 7 p.m. from platform 4.
Tàu khởi hành lúc 7 giờ tối từ sân ga 4.
please call me back after 5 p.m.
Xin vui lòng gọi lại cho tôi sau 5 giờ chiều.
the store closes at 9 p.m. on weekdays.
Cửa hàng đóng cửa vào lúc 9 giờ tối vào các ngày trong tuần.
let’s grab dinner at 8 p.m. downtown.
Chúng ta đi ăn tối lúc 8 giờ tối ở khu vực trung tâm nhé.
the deadline is 11 p.m. tonight.
Thời hạn là 11 giờ đêm nay.
my flight lands at 4 p.m. tomorrow.
Máy bay của tôi hạ cánh lúc 4 giờ chiều ngày mai.
the concert kicks off at 7 p.m. and ends at 10 p.m.
Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 7 giờ tối và kết thúc lúc 10 giờ tối.
office hours run from 2 p.m. to 4 p.m.
Giờ làm việc từ 2 giờ chiều đến 4 giờ chiều.
we’ll meet up at 1 p.m. and head out by 1:30 p.m.
Chúng ta sẽ gặp nhau lúc 1 giờ chiều và đi vào lúc 1:30 chiều.
she clocked in at 12 p.m. and clocked out at 8 p.m.
Cô ấy vào làm việc lúc 12 giờ trưa và tan làm lúc 8 giờ tối.
at 5 p.m.
lúc 5 giờ chiều
by 6 p.m.
đến 6 giờ chiều
after 7 p.m.
sau 7 giờ chiều
before 8 p.m.
trước 8 giờ chiều
around 9 p.m.
khoảng 9 giờ chiều
until 10 p.m.
cho đến 10 giờ chiều
from 2 p.m.
từ 2 giờ chiều
at noon p.m.
vào buổi trưa
meet 4 p.m.
gặp lúc 4 giờ chiều
leave 3 p.m.
rời lúc 3 giờ chiều
the meeting starts at 3 p.m. sharp.
Cuộc họp bắt đầu lúc 3 giờ chiều đúng giờ.
i usually get off work at 6 p.m.
Tôi thường tan làm lúc 6 giờ chiều.
the train departs at 7 p.m. from platform 4.
Tàu khởi hành lúc 7 giờ tối từ sân ga 4.
please call me back after 5 p.m.
Xin vui lòng gọi lại cho tôi sau 5 giờ chiều.
the store closes at 9 p.m. on weekdays.
Cửa hàng đóng cửa vào lúc 9 giờ tối vào các ngày trong tuần.
let’s grab dinner at 8 p.m. downtown.
Chúng ta đi ăn tối lúc 8 giờ tối ở khu vực trung tâm nhé.
the deadline is 11 p.m. tonight.
Thời hạn là 11 giờ đêm nay.
my flight lands at 4 p.m. tomorrow.
Máy bay của tôi hạ cánh lúc 4 giờ chiều ngày mai.
the concert kicks off at 7 p.m. and ends at 10 p.m.
Buổi hòa nhạc bắt đầu lúc 7 giờ tối và kết thúc lúc 10 giờ tối.
office hours run from 2 p.m. to 4 p.m.
Giờ làm việc từ 2 giờ chiều đến 4 giờ chiều.
we’ll meet up at 1 p.m. and head out by 1:30 p.m.
Chúng ta sẽ gặp nhau lúc 1 giờ chiều và đi vào lúc 1:30 chiều.
she clocked in at 12 p.m. and clocked out at 8 p.m.
Cô ấy vào làm việc lúc 12 giờ trưa và tan làm lúc 8 giờ tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay