packrat

[Mỹ]/[ˈpæk.ræt]/
[Anh]/[ˈpæk.ræt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người sưu tầm và lưu trữ một lượng lớn các món đồ, đặc biệt là những món đồ không hữu ích hoặc không quan trọng; Một loài gặm nhấm chi họ Neotoma, bản địa của Bắc Mỹ, tích trữ thức ăn trong hang.
Word Forms
số nhiềupackrats

Cụm từ & Cách kết hợp

a packrat

một người ham tích trữ

packrat tendencies

tính trạng ham tích trữ

like a packrat

giống như một người ham tích trữ

being a packrat

việc trở thành một người ham tích trữ

packrat's hoard

kho báu của người ham tích trữ

called a packrat

x được gọi là một người ham tích trữ

packrats collect

những người ham tích trữ sưu tầm

packrat life

cuộc sống của một người ham tích trữ

is a packrat

là một người ham tích trữ

packrat behavior

hành vi của người ham tích trữ

Câu ví dụ

my grandpa is a notorious packrat, hoarding newspapers and old tools.

ông nội của tôi là một người tích trữ đồ đạc nổi tiếng, thường xuyên tích trữ báo cũ và dụng cụ cũ.

she's a serious packrat; her apartment is overflowing with belongings.

cô ấy là một người tích trữ đồ đạc nghiêm trọng; căn hộ của cô ấy tràn ngập đồ đạc.

he's a classic packrat, never throwing anything away.

anh ấy là một người tích trữ đồ đạc cổ điển, không bao giờ vứt bỏ bất cứ thứ gì.

despite warnings, the packrat continued to accumulate junk in the garage.

bất chấp những lời cảnh báo, người tích trữ đồ đạc vẫn tiếp tục tích lũy rác trong gara.

the packrat's collection of vintage records filled an entire room.

bộ sưu tập đĩa than cổ của người tích trữ đồ đạc đã lấp đầy cả một căn phòng.

we jokingly called him a packrat because of his overflowing storage unit.

chúng tôi đùa gọi anh ấy là người tích trữ đồ đạc vì tủ chứa đồ của anh ấy quá đầy.

being a packrat runs in the family; my aunt is one too.

tính cách thích tích trữ đồ đạc di truyền; dì của tôi cũng vậy.

the packrat meticulously organized his collection of bottle caps.

người tích trữ đồ đạc cẩn thận sắp xếp bộ sưu tập nắp chai của mình.

moving was difficult for the packrat, having to part with so many possessions.

việc chuyển nhà rất khó khăn đối với người tích trữ đồ đạc, phải chia tay với rất nhiều đồ đạc.

he's a harmless packrat, just passionate about collecting antiques.

anh ấy là một người tích trữ đồ đạc vô hại, chỉ đơn giản là đam mê sưu tầm đồ cổ.

the packrat's house was a testament to a lifetime of collecting.

ngôi nhà của người tích trữ đồ đạc là minh chứng cho một cuộc đời sưu tầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay