organized

[Mỹ]/ˈɔ:ɡənaizd/
[Anh]/'ɔrɡənaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được cấu trúc tốt, được sắp xếp tốt
Word Forms
thì quá khứorganized
quá khứ phân từorganized

Cụm từ & Cách kết hợp

well-organized

được tổ chức tốt

well organized

được tổ chức tốt

organized crime

tội phạm có tổ chức

organized religion

tôn giáo có tổ chức

organized labor

công đoàn tổ chức

Câu ví dụ

fronting for organized crime.

chống lại tội phạm có tổ chức.

provision is organized on the principle of selectivity.

luật được tổ chức dựa trên nguyên tắc lựa chọn.

organized and ran the whole shebang.

tổ chức và điều hành mọi thứ.

A deputation of 40 strikers was organized.

Một phái đoàn 40 người biểu tình đã được tổ chức.

some sort of organized-crime caper.

một loại hình lừa đảo liên quan đến tội phạm có tổ chức.

the government's new get-tough policy on organized crime.

chính sách cứng rắn mới của chính phủ đối với tội phạm có tổ chức.

the sense of community that organized religion can provide.

cảm giác cộng đồng mà tôn giáo có tổ chức có thể mang lại.

social and cultural programmes are organized by the school.

các chương trình xã hội và văn hóa được tổ chức bởi trường học.

his rants against organized religion.

những lời phẫn nán của anh ta chống lại tôn giáo có tổ chức.

a seemingly competent and well-organized person.

một người dường như có năng lực và ngăn nắp.

the company organized a sick fund for its workers.

công ty đã tổ chức một quỹ bệnh tật cho người lao động của mình.

the event was organized and stewarded properly.

sự kiện đã được tổ chức và điều hành một cách thích hợp.

They organized a benevolent institution to help the poor and disabled.

Họ đã tổ chức một tổ chức tốt bụng để giúp đỡ người nghèo và người khuyết tật.

We organized a publishing company.

Chúng tôi đã thành lập một công ty xuất bản.

organized her thoughts before speaking.

Cô ấy sắp xếp những suy nghĩ của mình trước khi nói.

an accountant in cahoots with organized crime.

Một kế toán viên thông đồng với tội phạm có tổ chức.

When it was dark, they organized an attack a third time.

Khi trời tối, họ đã tổ chức một cuộc tấn công lần thứ ba.

He organized the workers into a trade union.

Anh ta đã tổ chức người lao động thành một công đoàn.

Ví dụ thực tế

Mies's signature phrase means that less decoration, properly organized, has more impact than a lot.

Câu nói đặc trưng của Mies có nghĩa là ít trang trí hơn, được sắp xếp hợp lý, có tác động hơn nhiều so với việc có rất nhiều.

Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.

The Chinese calendar is organized around lunar months.

Lịch Trung Quốc được tổ chức xoay quanh các tháng âm lịch.

Nguồn: 2024 New Year Special Edition

A tidy desk means you are organized.

Một bàn làm việc ngăn nắp có nghĩa là bạn có tổ chức.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

Second, various activities organized by us could raise your proficiency in English.

Thứ hai, nhiều hoạt động do chúng tôi tổ chức có thể nâng cao trình độ tiếng Anh của bạn.

Nguồn: High-scoring English Essays for Graduate Entrance Exams

The syndicate appears to be organized like a typical corporation, with descending levels of power.

Có vẻ như tập đoàn được tổ chức giống như một tập đoàn điển hình, với các cấp bậc quyền lực giảm dần.

Nguồn: The Economist (Summary)

This is Butterflies Go Free organized by the Insectarium and the Montreal Botanical Garden.

Đây là Butterflies Go Free do Viện côn trùng và Vườn thực vật Montreal tổ chức.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Something changed in the way that this medium is organized.

Một điều gì đó đã thay đổi trong cách phương tiện này được tổ chức.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2019 Collection

Emergency evacuations have been organized for people in downstream areas.

Đã có các cuộc sơ tán khẩn cấp được tổ chức cho những người ở các khu vực hạ lưu.

Nguồn: CRI Online September 2020 Collection

More regular on-site job fairs will be organized during the campaign.

Các hội chợ việc làm tại chỗ thường xuyên hơn sẽ được tổ chức trong suốt chiến dịch.

Nguồn: China Daily Latest Collection

A diverse array of events has been organized across the country.

Một loạt các sự kiện đa dạng đã được tổ chức trên khắp đất nước.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay