paganism

[Mỹ]/ˈpeɪ gənɪzəm/
[Anh]/'pegən,ɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. niềm tin vào đa thần giáo; những niềm tin và thực hành của những người không tin.
Word Forms
số nhiềupaganisms

Câu ví dụ

New Age An umbrella term for a wide range of personal and individual beliefs and practices influenced primarily by eastern religions, paganism, spiritism.

Thời đại Mới là một thuật ngữ bao quát cho nhiều loại niềm tin và thực hành cá nhân và riêng lẻ bị ảnh hưởng chủ yếu bởi các tôn giáo phương đông, thuyết dị giáo, chủ nghĩa linh hồn.

Many ancient civilizations practiced paganism.

Nhiều nền văn minh cổ đại đã thực hành thuyết dị giáo.

Paganism involves the worship of multiple gods.

Thuyết dị giáo liên quan đến việc thờ cúng nhiều vị thần.

Some modern Wiccan practices are inspired by paganism.

Một số thực hành Wicca hiện đại lấy cảm hứng từ thuyết dị giáo.

Paganism celebrates the cycles of nature.

Thuyết dị giáo tôn vinh các chu kỳ của tự nhiên.

Neo-paganism is a contemporary revival of ancient pagan beliefs.

Thuyết dị giáo mới là sự hồi sinh đương đại của các niềm tin dị giáo cổ đại.

Paganism often involves rituals and ceremonies.

Thuyết dị giáo thường liên quan đến các nghi lễ và lễ thức.

The history of paganism dates back thousands of years.

Lịch sử của thuyết dị giáo có niên đại hàng ngàn năm.

Some people find solace in the spirituality of paganism.

Một số người tìm thấy sự an ủi trong tinh thần của thuyết dị giáo.

Paganism is a diverse and varied belief system.

Thuyết dị giáo là một hệ thống niềm tin đa dạng và khác nhau.

The practice of paganism differs greatly among different cultures.

Thực hành thuyết dị giáo khác nhau rất nhiều giữa các nền văn hóa khác nhau.

Ví dụ thực tế

The tardy evidence of her involuntary paganism made her even more upset.

Những bằng chứng muộn màng về thuyết dị giáo vô tình của bà khiến bà càng thêm tức tối.

Nguồn: One Hundred Years of Solitude

Anything rather than have that child brought up in such practical paganism'.

Bất cứ điều gì hơn là để đứa trẻ lớn lên trong thuyết dị giáo thực tế như vậy.

Nguồn: The South and the North (Part 2)

However, according to evidence, he was probably  a major god in early Germanic paganism.

Tuy nhiên, theo các bằng chứng, có lẽ ông là một vị thần quan trọng trong thuyết dị giáo Germanic thời kỳ đầu.

Nguồn: Charming history

The group exists across borders and follows a pre-Christian form of paganism.

Nhóm tồn tại trên các biên giới và theo một hình thức dị giáo trước khi có đạo Cơ đốc.

Nguồn: Learn English with Matthew.

Paganism and Christianity coexisted  for quite some time.

Thuyết dị giáo và Cơ đốc giáo cùng tồn tại trong một thời gian khá dài.

Nguồn: Charming history

While at first espousing traditional satanic values, it soon included aspects from other forms of paganism.

Mặc dù ban đầu ủng hộ các giá trị satanic truyền thống, nhưng nó nhanh chóng bao gồm các khía cạnh từ các hình thức dị giáo khác.

Nguồn: Learn English with Matthew.

They married Frankish women, adopted the French language, and soon started converting from Norse paganism to Christianity.

Họ kết hôn với phụ nữ Frankish, tiếp thu tiếng Pháp và nhanh chóng bắt đầu cải đạo từ thuyết dị giáo Norse sang Cơ đốc giáo.

Nguồn: TED-Ed (video version)

From the 6th century onward, when Christianity had won over Paganism, we hear less of the secret discipline.

Bắt đầu từ thế kỷ thứ 6 trở đi, khi Cơ đốc giáo chiến thắng thuyết dị giáo, chúng ta ít nghe thấy về kỷ luật bí mật hơn.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Like in other Scandinavian regions, Christianity and paganism coexisted for many  years, each incorporating elements of the other.

Giống như ở các vùng Scandinavia khác, Cơ đốc giáo và thuyết dị giáo cùng tồn tại trong nhiều năm, mỗi bên kết hợp các yếu tố của bên kia.

Nguồn: Charming history

Harald converted Haakon, the Jarl of Norway, and later went to  war with him once he reverted to Norse paganism.

Harald cải đạo Haakon, Jarl của Na Uy, và sau đó đã đến chiến tranh với ông ta khi ông ta trở lại thuyết dị giáo Norse.

Nguồn: Charming history

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay