idolatry

[Mỹ]/aɪ'dɒlətrɪ/
[Anh]/aɪ'dɑlətri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thờ cúng thần tượng; thờ cúng mù quáng; thờ cúng các thần giả.
Word Forms
số nhiềuidolatries

Cụm từ & Cách kết hợp

pagan idolatry

tôn thờ tượng phù thủy

Câu ví dụ

we must not allow our idolatry of art to obscure issues of political significance.

Chúng ta không được phép để sự sùng bái nghệ thuật của mình che mờ các vấn đề có ý nghĩa chính trị.

As for idolatry degree, the students' most of the self-worth dimensions whochose “adore highly, but saneness、abstention” were higher than “adore normally” and “adoregreatly, insaneness”. 4.

Về mức độ sùng bái, hầu hết các khía cạnh về giá trị bản thân của sinh viên, những người chọn “sùng bái rất cao, nhưng tỉnh táo, kiêng khem” cao hơn “sùng bái bình thường” và “sùng bái rất lớn, điên rồ”. 4.

The preacher warned against the dangers of idolatry.

Người rao giảng cảnh báo về những nguy hiểm của sự sùng bái.

Idolatry is considered a sin in many religions.

Sùng bái thường được coi là một tội lỗi trong nhiều tôn giáo.

The ancient tribe practiced idolatry as part of their rituals.

Bộ tộc cổ đại thực hành sùng bái như một phần của các nghi lễ của họ.

Idolatry can lead to the neglect of more important matters.

Sùng bái có thể dẫn đến việc bỏ bê những vấn đề quan trọng hơn.

The king's idolatry of power eventually led to his downfall.

Sự sùng bái quyền lực của nhà vua cuối cùng đã dẫn đến sự sụp đổ của ông.

The idolatry of celebrities is a common phenomenon in modern society.

Sự sùng bái người nổi tiếng là một hiện tượng phổ biến trong xã hội hiện đại.

Some argue that consumerism has become a form of idolatry in today's world.

Một số người cho rằng chủ nghĩa tiêu dùng đã trở thành một hình thức sùng bái trong thế giới hiện tại.

Idolatry often involves the worship of physical objects or images.

Sùng bái thường liên quan đến việc tôn thờ các vật thể hoặc hình ảnh vật chất.

The strict religious sect prohibits any form of idolatry.

Nghiệp đoàn tôn giáo nghiêm ngặt cấm mọi hình thức sùng bái.

Idolatry can blind people to the true values in life.

Sùng bái có thể khiến con người mù quáng với những giá trị thực sự trong cuộc sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay