turn pages
xé trang
pages long
dài nhiều trang
page number
số trang
new pages
trang mới
pages ahead
các trang phía trước
pages back
các trang phía sau
page one
trang một
last page
trang cuối
reading pages
đọc các trang
filled pages
các trang đã điền
i spent hours turning the pages of the old book.
Tôi đã dành hàng giờ để lật các trang của cuốn sách cũ.
the website has hundreds of pages of information.
Trang web có hàng trăm trang thông tin.
can you turn the page for me, please?
Bạn có thể lật trang giúp tôi được không?
the report is 20 pages long.
Báo cáo dài 20 trang.
he quickly flipped through the pages of the magazine.
Anh ta nhanh chóng lật nhanh qua các trang tạp chí.
the novel has over 500 pages.
Cuốn tiểu thuyết có hơn 500 trang.
she carefully marked the pages she wanted to remember.
Cô ấy cẩn thận đánh dấu các trang mà cô ấy muốn nhớ.
the last few pages were missing from the document.
Một vài trang cuối cùng đã bị thiếu trong tài liệu.
he filled the pages with detailed drawings.
Anh ta lấp đầy các trang bằng những hình vẽ chi tiết.
the book has yellowed pages.
Cuốn sách có những trang đã ngả màu.
scroll through the pages to find the answer.
Cuộn qua các trang để tìm câu trả lời.
turn pages
xé trang
pages long
dài nhiều trang
page number
số trang
new pages
trang mới
pages ahead
các trang phía trước
pages back
các trang phía sau
page one
trang một
last page
trang cuối
reading pages
đọc các trang
filled pages
các trang đã điền
i spent hours turning the pages of the old book.
Tôi đã dành hàng giờ để lật các trang của cuốn sách cũ.
the website has hundreds of pages of information.
Trang web có hàng trăm trang thông tin.
can you turn the page for me, please?
Bạn có thể lật trang giúp tôi được không?
the report is 20 pages long.
Báo cáo dài 20 trang.
he quickly flipped through the pages of the magazine.
Anh ta nhanh chóng lật nhanh qua các trang tạp chí.
the novel has over 500 pages.
Cuốn tiểu thuyết có hơn 500 trang.
she carefully marked the pages she wanted to remember.
Cô ấy cẩn thận đánh dấu các trang mà cô ấy muốn nhớ.
the last few pages were missing from the document.
Một vài trang cuối cùng đã bị thiếu trong tài liệu.
he filled the pages with detailed drawings.
Anh ta lấp đầy các trang bằng những hình vẽ chi tiết.
the book has yellowed pages.
Cuốn sách có những trang đã ngả màu.
scroll through the pages to find the answer.
Cuộn qua các trang để tìm câu trả lời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay