painful

[Mỹ]/ˈpeɪnfl/
[Anh]/ˈpeɪnfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra nỗi đau thể xác hoặc tinh thần, đòi hỏi nỗ lực lớn, khó giải quyết.

Cụm từ & Cách kết hợp

painful lessons

những bài học đau đớn

Câu ví dụ

be painful to sb.

gây đau đớn cho ai đó.

a painful and lingering death.

một cái chết đau đớn và kéo dài.

painful sex and loss of libido

tình dục đau đớn và giảm ham muốn tình dục.

a deeply shocking and painful discovery

một khám phá gây sốc và đau đớn sâu sắc.

She found it unbearably painful to speak.

Cô ấy thấy việc nói chuyện thật khó chịu và đau đớn.

kneading a painful calf muscle.

xoa bóp một bắp chân bị đau.

the ankle was swollen and painful to the touch.

mắt cá chân bị sưng và đau khi chạm vào.

athlete's foot is a painful and uncomfortable condition.

bệnh chân tay vận động viên là một tình trạng đau đớn và khó chịu.

tortured by painful emotions.

bị dày vò bởi những cảm xúc đau đớn.

He did not want to mention the painful past.

Anh ấy không muốn nhắc lại quá khứ đau buồn.

The duty is painful to me, but it must be done.

Nhiệm vụ này thật đau đớn với tôi, nhưng nó phải được thực hiện.

It is painful that Tom will fail this exam.

Thật đáng buồn khi Tom sẽ trượt kỳ thi này.

The memory came back with a painful rush.

Ký ức ùa về với một sự đau đớn mãnh liệt.

the infliction of extremely painful punishment

sự gây ra hình phạt vô cùng đau đớn.

Ví dụ thực tế

" Painful, " replied the goblin. " But mending."

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Yet despite progress, it still feels painful.

Tuy nhiên, bất chấp sự tiến bộ, nó vẫn cảm thấy đau đớn.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He described the deal as inexpressibly painful.

Anh ta mô tả thỏa thuận là đau đớn không thể diễn tả bằng lời.

Nguồn: BBC World Headlines

These last words seemed very painful to him.

Những lời cuối cùng này có vẻ rất đau đớn đối với anh ta.

Nguồn: Kidnapping

Something very painful was going on in Harry's mind.

Có điều gì đó rất đau đớn đang diễn ra trong tâm trí Harry.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

Whispering it doesn't make it any less painful.

Thì thầm điều đó không khiến nó bớt đau đớn hơn.

Nguồn: Modern Family Season 6

But it doesn't make the stings any less painful.

Nhưng nó không khiến những vết đốt trở nên bớt đau đớn hơn.

Nguồn: Human Planet

There is nothing more painful in life than losing a child.

Không có gì đau đớn hơn trong cuộc sống là mất đi một đứa con.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2021

This is getting a little bit too painful.

Nó đang trở nên quá đau đớn một chút.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

He painted by stilling his mind, in a process both painful and therapeutic.

Anh ta vẽ bằng cách giữ tâm trí bình tĩnh, trong một quá trình vừa đau đớn vừa trị liệu.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay