painless

[Mỹ]/'peɪnlɪs/
[Anh]/'penləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không đau
adv. không đau

Câu ví dụ

a painless extraction

một lần lấy mẫu không đau

a painless way to travel.

một cách du lịch không đau.

a painless visit to the dentist

một lần thăm nha sĩ không đau.

The operation was relatively painless.

Ca phẫu thuật tương đối không đau.

a painless way of learning a foreign language

một cách không đau để học một ngôn ngữ nước ngoài

AIM To investigate the propofol and atropin clinical effect in the painless induced abortion operation.

MỤC TIÊU Để điều tra hiệu quả lâm sàng của propofol và atropin trong phẫu thuật phá thai gây mê không đau.

Contrary to the glibness with which some proponents advocate it, government control of big banks is not a quick and painless solution to the banking mess.

Ngược lại với sự tự tin mà một số người ủng hộ đề xuất, việc chính phủ kiểm soát các ngân hàng lớn không phải là một giải pháp nhanh chóng và không đau đớn cho mớ hỗn độn ngân hàng.

Ví dụ thực tế

For symptoms, Individuals with non-Hodgkin lymphoma usually develop painless lymphadenopathy.

Đối với các triệu chứng, những người mắc bệnh u lympho không Hodgkin thường phát triển hạch bạch huyết sưng đau không gây khó chịu.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

These leukoplakias are usually painless but can't be easily scraped away.

Những leukoplakia này thường không gây đau nhưng không thể dễ dàng cạo bỏ.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Another is posterior uveitis which causes a painless decrease in vision and visual field floaters.

Một bệnh khác là viêm võng mạc sau, gây ra sự suy giảm thị lực và các đốm trôi nổi trong trường thị giác mà không gây đau.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

I wish there were a painless way to do that.

Tôi ước có một cách không đau để làm điều đó.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2022 Collection

Walking is an easy, painless and powerful form of exercise.

Đi bộ là một hình thức tập thể dục dễ dàng, không gây đau và hiệu quả.

Nguồn: Weight loss and slimming spoken English.

(on camera): Well, that was very painless.

(Trên máy quay): Ồ, điều đó rất dễ dàng.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

There isn't a genuinely painless way for introverts to network.

Không có một cách thực sự không đau để những người hướng nội kết nối.

Nguồn: The Economist (Summary)

MRIs are painless, and do not require the patient to be cut open.

MRI không gây đau và không yêu cầu bệnh nhân phải mở.

Nguồn: VOA Special April 2014 Collection

This year, finally, I think I, too, have found a painless gift for Mama.

Năm nay, cuối cùng, tôi cũng nghĩ mình đã tìm thấy một món quà không gây khó chịu cho Mẹ.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

Contact Fred and George Weasley, Gryffindor common room, for simple, part-time, virtually painless jobs.

Liên hệ với Fred và George Weasley, phòng sinh hoạt chung Gryffindor, để tìm các công việc đơn giản, bán thời gian, hầu như không gây khó chịu.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay