palaces

[Mỹ]/ˈpælɪsɪz/
[Anh]/ˈpælɪsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các tòa nhà lớn và ấn tượng được sử dụng làm nơi ở cho hoàng gia hoặc các nhân vật quan trọng

Cụm từ & Cách kết hợp

royal palaces

các cung điện hoàng gia

historic palaces

các cung điện lịch sử

ancient palaces

các cung điện cổ đại

grand palaces

các cung điện tráng lệ

famous palaces

các cung điện nổi tiếng

luxurious palaces

các cung điện sang trọng

beautiful palaces

các cung điện xinh đẹp

elegant palaces

các cung điện thanh lịch

magnificent palaces

các cung điện hùng vĩ

ceremonial palaces

các cung điện nghi lễ

Câu ví dụ

many ancient palaces are open to the public.

nhiều cung điện cổ mở cửa cho công chúng.

the palaces of europe are famous for their architecture.

các cung điện ở châu âu nổi tiếng với kiến trúc của chúng.

she visited several palaces during her trip.

cô ấy đã thăm một số cung điện trong chuyến đi của mình.

palaces often host important cultural events.

các cung điện thường xuyên là nơi tổ chức các sự kiện văn hóa quan trọng.

the royal family lives in one of the most beautiful palaces.

họ hoàng tộc sống trong một trong những cung điện đẹp nhất.

historical palaces tell stories of the past.

các cung điện lịch sử kể về những câu chuyện của quá khứ.

visitors can explore the gardens surrounding the palaces.

khách tham quan có thể khám phá những khu vườn xung quanh các cung điện.

palaces are often decorated with exquisite art.

các cung điện thường được trang trí bằng những tác phẩm nghệ thuật tinh xảo.

some palaces have been converted into museums.

một số cung điện đã được chuyển đổi thành bảo tàng.

children love to hear tales about magical palaces.

trẻ em thích nghe những câu chuyện về những cung điện ma thuật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay