royal palaces
các cung điện hoàng gia
historic palaces
các cung điện lịch sử
ancient palaces
các cung điện cổ đại
grand palaces
các cung điện tráng lệ
famous palaces
các cung điện nổi tiếng
luxurious palaces
các cung điện sang trọng
beautiful palaces
các cung điện xinh đẹp
elegant palaces
các cung điện thanh lịch
magnificent palaces
các cung điện hùng vĩ
ceremonial palaces
các cung điện nghi lễ
many ancient palaces are open to the public.
nhiều cung điện cổ mở cửa cho công chúng.
the palaces of europe are famous for their architecture.
các cung điện ở châu âu nổi tiếng với kiến trúc của chúng.
she visited several palaces during her trip.
cô ấy đã thăm một số cung điện trong chuyến đi của mình.
palaces often host important cultural events.
các cung điện thường xuyên là nơi tổ chức các sự kiện văn hóa quan trọng.
the royal family lives in one of the most beautiful palaces.
họ hoàng tộc sống trong một trong những cung điện đẹp nhất.
historical palaces tell stories of the past.
các cung điện lịch sử kể về những câu chuyện của quá khứ.
visitors can explore the gardens surrounding the palaces.
khách tham quan có thể khám phá những khu vườn xung quanh các cung điện.
palaces are often decorated with exquisite art.
các cung điện thường được trang trí bằng những tác phẩm nghệ thuật tinh xảo.
some palaces have been converted into museums.
một số cung điện đã được chuyển đổi thành bảo tàng.
children love to hear tales about magical palaces.
trẻ em thích nghe những câu chuyện về những cung điện ma thuật.
royal palaces
các cung điện hoàng gia
historic palaces
các cung điện lịch sử
ancient palaces
các cung điện cổ đại
grand palaces
các cung điện tráng lệ
famous palaces
các cung điện nổi tiếng
luxurious palaces
các cung điện sang trọng
beautiful palaces
các cung điện xinh đẹp
elegant palaces
các cung điện thanh lịch
magnificent palaces
các cung điện hùng vĩ
ceremonial palaces
các cung điện nghi lễ
many ancient palaces are open to the public.
nhiều cung điện cổ mở cửa cho công chúng.
the palaces of europe are famous for their architecture.
các cung điện ở châu âu nổi tiếng với kiến trúc của chúng.
she visited several palaces during her trip.
cô ấy đã thăm một số cung điện trong chuyến đi của mình.
palaces often host important cultural events.
các cung điện thường xuyên là nơi tổ chức các sự kiện văn hóa quan trọng.
the royal family lives in one of the most beautiful palaces.
họ hoàng tộc sống trong một trong những cung điện đẹp nhất.
historical palaces tell stories of the past.
các cung điện lịch sử kể về những câu chuyện của quá khứ.
visitors can explore the gardens surrounding the palaces.
khách tham quan có thể khám phá những khu vườn xung quanh các cung điện.
palaces are often decorated with exquisite art.
các cung điện thường được trang trí bằng những tác phẩm nghệ thuật tinh xảo.
some palaces have been converted into museums.
một số cung điện đã được chuyển đổi thành bảo tàng.
children love to hear tales about magical palaces.
trẻ em thích nghe những câu chuyện về những cung điện ma thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay