palaeogeography

[Mỹ]/ˌpæl.i.əʊ.dʒiˈɒɡ.rə.fi/
[Anh]/ˌpeɪ.li.oʊ.dʒiˈɑː.ɡrə.fi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.nghiên cứu về địa lý lịch sử, đặc biệt là địa lý của Trái Đất trong quá khứ địa chất
Các dạng của từ
số nhiềupalaeogeographies

Cụm từ & Cách kết hợp

palaeogeography analysis

phân tích địa lý cổ

palaeogeography studies

nghiên cứu địa lý cổ

palaeogeography mapping

lập bản đồ địa lý cổ

palaeogeography models

mô hình địa lý cổ

palaeogeography data

dữ liệu địa lý cổ

palaeogeography reconstruction

phục hồi địa lý cổ

palaeogeography research

nghiên cứu địa lý cổ

palaeogeography techniques

kỹ thuật địa lý cổ

palaeogeography insights

thông tin chi tiết về địa lý cổ

palaeogeography evolution

sự tiến hóa của địa lý cổ

Câu ví dụ

palaeogeography helps us understand ancient environments.

paleogeography giúp chúng ta hiểu về môi trường cổ đại.

the study of palaeogeography reveals past climate changes.

nghiên cứu về paleogeography cho thấy những thay đổi khí hậu trong quá khứ.

palaeogeography can inform us about tectonic movements.

paleogeography có thể cung cấp thông tin cho chúng ta về các chuyển động kiến tạo.

researchers use palaeogeography to reconstruct ancient landscapes.

các nhà nghiên cứu sử dụng paleogeography để tái tạo lại các cảnh quan cổ đại.

the principles of palaeogeography are essential in geology.

các nguyên tắc của paleogeography là rất quan trọng trong địa chất.

palaeogeography plays a crucial role in understanding biodiversity.

paleogeography đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu về đa dạng sinh học.

students of palaeogeography analyze sedimentary records.

sinh viên paleogeography phân tích các hồ sơ trầm tích.

palaeogeography can provide insights into past ecosystems.

paleogeography có thể cung cấp những hiểu biết về các hệ sinh thái trong quá khứ.

maps of palaeogeography illustrate the earth's history.

các bản đồ paleogeography minh họa lịch sử của trái đất.

understanding palaeogeography is vital for climate studies.

hiểu về paleogeography là rất quan trọng đối với các nghiên cứu về khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay