heart palpitations
nhịp tim nhanh
anxiety palpitations
nhịp tim nhanh do lo lắng
stress palpitations
nhịp tim nhanh do căng thẳng
palpitations treatment
điều trị nhịp tim nhanh
palpitations symptoms
triệu chứng của nhịp tim nhanh
palpitations causes
nguyên nhân gây ra nhịp tim nhanh
palpitations relief
giảm nhịp tim nhanh
occasional palpitations
nhịp tim nhanh thỉnh thoảng
frequent palpitations
nhịp tim nhanh thường xuyên
palpitations during exercise
nhịp tim nhanh khi tập thể dục
she experienced palpitations during the stressful meeting.
Cô ấy đã trải qua những cơn hồi hộp trong cuộc họp căng thẳng.
his palpitations were a sign of anxiety.
Những cơn hồi hộp của anh ấy là dấu hiệu của sự lo lắng.
palpitations can occur after intense exercise.
Những cơn hồi hộp có thể xảy ra sau khi tập thể dục cường độ cao.
she felt palpitations when she saw him again.
Cô ấy cảm thấy hồi hộp khi nhìn thấy anh ấy trở lại.
palpitations may indicate an underlying heart condition.
Những cơn hồi hộp có thể cho thấy tình trạng bệnh tim tiềm ẩn.
he was worried about his frequent palpitations.
Anh ấy lo lắng về những cơn hồi hộp thường xuyên của mình.
she tried to calm her palpitations with deep breathing.
Cô ấy đã cố gắng làm dịu cơn hồi hộp của mình bằng cách hít thở sâu.
palpitations can be triggered by caffeine intake.
Những cơn hồi hộp có thể bị kích hoạt bởi việc tiêu thụ caffeine.
he noticed palpitations after taking the new medication.
Anh ấy nhận thấy có những cơn hồi hộp sau khi dùng loại thuốc mới.
she mentioned her palpitations to the doctor.
Cô ấy đã đề cập đến những cơn hồi hộp của mình với bác sĩ.
heart palpitations
nhịp tim nhanh
anxiety palpitations
nhịp tim nhanh do lo lắng
stress palpitations
nhịp tim nhanh do căng thẳng
palpitations treatment
điều trị nhịp tim nhanh
palpitations symptoms
triệu chứng của nhịp tim nhanh
palpitations causes
nguyên nhân gây ra nhịp tim nhanh
palpitations relief
giảm nhịp tim nhanh
occasional palpitations
nhịp tim nhanh thỉnh thoảng
frequent palpitations
nhịp tim nhanh thường xuyên
palpitations during exercise
nhịp tim nhanh khi tập thể dục
she experienced palpitations during the stressful meeting.
Cô ấy đã trải qua những cơn hồi hộp trong cuộc họp căng thẳng.
his palpitations were a sign of anxiety.
Những cơn hồi hộp của anh ấy là dấu hiệu của sự lo lắng.
palpitations can occur after intense exercise.
Những cơn hồi hộp có thể xảy ra sau khi tập thể dục cường độ cao.
she felt palpitations when she saw him again.
Cô ấy cảm thấy hồi hộp khi nhìn thấy anh ấy trở lại.
palpitations may indicate an underlying heart condition.
Những cơn hồi hộp có thể cho thấy tình trạng bệnh tim tiềm ẩn.
he was worried about his frequent palpitations.
Anh ấy lo lắng về những cơn hồi hộp thường xuyên của mình.
she tried to calm her palpitations with deep breathing.
Cô ấy đã cố gắng làm dịu cơn hồi hộp của mình bằng cách hít thở sâu.
palpitations can be triggered by caffeine intake.
Những cơn hồi hộp có thể bị kích hoạt bởi việc tiêu thụ caffeine.
he noticed palpitations after taking the new medication.
Anh ấy nhận thấy có những cơn hồi hộp sau khi dùng loại thuốc mới.
she mentioned her palpitations to the doctor.
Cô ấy đã đề cập đến những cơn hồi hộp của mình với bác sĩ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay