| số nhiều | calmnesses |
exhibit calmness and alertness
thể hiện sự bình tĩnh và tỉnh táo
stigmatize calmness as indolence
xem sự bình tĩnh như sự lười biếng
The colonel’s calmness maddened Pluskat.
Sự bình tĩnh của vị trung tá đã khiến Pluskat phát điên.
That all thanks to our leaders' calmness and wittiness.
Tất cả là nhờ sự bình tĩnh và thông minh của các nhà lãnh đạo của chúng ta.
For all his seeming calmness, he was really very nervous.
Mặc dù có vẻ bình tĩnh, nhưng thực sự anh ấy rất lo lắng.
The wind failed and the sea returned to calmness.
Gió yếu và biển trở lại bình lặng.
The author used a seemed calmness, impersonal and adiaphorous method to face the topic of the society and history of contemporary China.
Tác giả đã sử dụng một phương pháp bình tĩnh, vô nhân tình và thờ ơ để đối mặt với chủ đề về xã hội và lịch sử Trung Quốc đương đại.
exhibit calmness and alertness
thể hiện sự bình tĩnh và tỉnh táo
stigmatize calmness as indolence
xem sự bình tĩnh như sự lười biếng
The colonel’s calmness maddened Pluskat.
Sự bình tĩnh của vị trung tá đã khiến Pluskat phát điên.
That all thanks to our leaders' calmness and wittiness.
Tất cả là nhờ sự bình tĩnh và thông minh của các nhà lãnh đạo của chúng ta.
For all his seeming calmness, he was really very nervous.
Mặc dù có vẻ bình tĩnh, nhưng thực sự anh ấy rất lo lắng.
The wind failed and the sea returned to calmness.
Gió yếu và biển trở lại bình lặng.
The author used a seemed calmness, impersonal and adiaphorous method to face the topic of the society and history of contemporary China.
Tác giả đã sử dụng một phương pháp bình tĩnh, vô nhân tình và thờ ơ để đối mặt với chủ đề về xã hội và lịch sử Trung Quốc đương đại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay