pandering to
dựa vào sự xu nịnh
pandering politicians
các chính trị gia xu nịnh
pandering behavior
hành vi xu nịnh
pandering interests
những lợi ích dựa trên sự xu nịnh
pandering tactics
chiến thuật xu nịnh
pandering culture
văn hóa xu nịnh
pandering audience
khán giả dễ bị xu nịnh
pandering message
thông điệp xu nịnh
pandering remarks
những nhận xét xu nịnh
pandering practices
các phương pháp xu nịnh
politicians are often accused of pandering to special interest groups.
các chính trị gia thường bị cáo buộc là nịnh hót các nhóm lợi ích đặc biệt.
her pandering to the audience was evident in her speech.
sự nịnh hót của cô ấy với khán giả là điều rõ ràng trong bài phát biểu của cô ấy.
some companies engage in pandering to boost their sales.
một số công ty tham gia vào việc nịnh hót để tăng doanh số bán hàng.
pandering to popular opinion can sometimes backfire.
việc nịnh hót ý kiến phổ biến đôi khi có thể phản tác dụng.
the movie was criticized for pandering to the lowest common denominator.
phim bị chỉ trích vì nịnh hót đối tượng khán giả thấp nhất.
he was accused of pandering to his boss to get a promotion.
anh ta bị cáo buộc là nịnh hót sếp của mình để được thăng chức.
pandering to trends can lead to a loss of authenticity.
việc nịnh hót xu hướng có thể dẫn đến mất đi sự chân thực.
many artists refuse to engage in pandering to commercial demands.
nhiều nghệ sĩ từ chối tham gia vào việc nịnh hót các yêu cầu thương mại.
the campaign was criticized for pandering to voters' fears.
chiến dịch bị chỉ trích vì nịnh hót nỗi sợ hãi của cử tri.
she felt that pandering to critics was not the way to create art.
cô ấy cảm thấy rằng việc nịnh hót những người phê bình không phải là cách để sáng tạo nghệ thuật.
pandering to
dựa vào sự xu nịnh
pandering politicians
các chính trị gia xu nịnh
pandering behavior
hành vi xu nịnh
pandering interests
những lợi ích dựa trên sự xu nịnh
pandering tactics
chiến thuật xu nịnh
pandering culture
văn hóa xu nịnh
pandering audience
khán giả dễ bị xu nịnh
pandering message
thông điệp xu nịnh
pandering remarks
những nhận xét xu nịnh
pandering practices
các phương pháp xu nịnh
politicians are often accused of pandering to special interest groups.
các chính trị gia thường bị cáo buộc là nịnh hót các nhóm lợi ích đặc biệt.
her pandering to the audience was evident in her speech.
sự nịnh hót của cô ấy với khán giả là điều rõ ràng trong bài phát biểu của cô ấy.
some companies engage in pandering to boost their sales.
một số công ty tham gia vào việc nịnh hót để tăng doanh số bán hàng.
pandering to popular opinion can sometimes backfire.
việc nịnh hót ý kiến phổ biến đôi khi có thể phản tác dụng.
the movie was criticized for pandering to the lowest common denominator.
phim bị chỉ trích vì nịnh hót đối tượng khán giả thấp nhất.
he was accused of pandering to his boss to get a promotion.
anh ta bị cáo buộc là nịnh hót sếp của mình để được thăng chức.
pandering to trends can lead to a loss of authenticity.
việc nịnh hót xu hướng có thể dẫn đến mất đi sự chân thực.
many artists refuse to engage in pandering to commercial demands.
nhiều nghệ sĩ từ chối tham gia vào việc nịnh hót các yêu cầu thương mại.
the campaign was criticized for pandering to voters' fears.
chiến dịch bị chỉ trích vì nịnh hót nỗi sợ hãi của cử tri.
she felt that pandering to critics was not the way to create art.
cô ấy cảm thấy rằng việc nịnh hót những người phê bình không phải là cách để sáng tạo nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay