panelists

[Mỹ]/ˈpænəlɪsts/
[Anh]/ˈpænəlɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các thành viên của một ban hoặc nhóm thảo luận

Cụm từ & Cách kết hợp

expert panelists

các chuyên gia hội đồng

invited panelists

các hội đồng viên được mời

panelists discussion

thảo luận của hội đồng

panelists feedback

ý kiến phản hồi của hội đồng

panelists selection

lựa chọn hội đồng viên

panelists roles

vai trò của hội đồng viên

panelists opinions

ý kiến của hội đồng viên

panelists meeting

cuộc họp của hội đồng

panelists evaluation

đánh giá của hội đồng

panelists agreement

sự đồng thuận của hội đồng

Câu ví dụ

the panelists shared their insights on climate change.

Các diễn giả đã chia sẻ những hiểu biết sâu sắc của họ về biến đổi khí hậu.

each panelist presented their research findings.

Mỗi diễn giả đã trình bày những kết quả nghiên cứu của họ.

the panelists engaged in a lively debate.

Các diễn giả đã tham gia vào một cuộc tranh luận sôi nổi.

we invited expert panelists for the discussion.

Chúng tôi đã mời các diễn giả chuyên gia tham gia thảo luận.

panelists offered diverse perspectives on the issue.

Các diễn giả đã đưa ra những quan điểm đa dạng về vấn đề này.

the moderator introduced the panelists before the event.

Người điều phối đã giới thiệu các diễn giả trước sự kiện.

panelists answered questions from the audience.

Các diễn giả đã trả lời các câu hỏi từ khán giả.

feedback from the panelists was overwhelmingly positive.

Phản hồi từ các diễn giả là tích cực hơn hẳn.

the panelists discussed the future of technology.

Các diễn giả đã thảo luận về tương lai của công nghệ.

each panelist had five minutes to speak.

Mỗi diễn giả có năm phút để phát biểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay