pant for
váy cho
she was panting with the exertion.
Cô ấy thở hổn hển vì gắng sức.
was panting for a chance to play.
cười rạng rỡ vì có cơ hội được chơi.
he was panting and had a stitch.
Anh ấy thở hổn hển và bị co giật.
The little boy was panting after the others.
Cậu bé thở hổn hển đuổi theo những người khác.
he was panting when he reached the top.
Anh ấy thở hổn hển khi đến đỉnh.
He forged ahead, panting and breathless.
Anh ta tiến lên phía trước, thở hổn hển và thếu hơi.
Eventually, puffing and panting, he arrived at the gate.
Cuối cùng, thở hổn hển, anh ta đã đến được cổng.
He was panting when he reached the top of the hill.
Anh ta thở dốc khi đến đỉnh đồi.
pant for
váy cho
she was panting with the exertion.
Cô ấy thở hổn hển vì gắng sức.
was panting for a chance to play.
cười rạng rỡ vì có cơ hội được chơi.
he was panting and had a stitch.
Anh ấy thở hổn hển và bị co giật.
The little boy was panting after the others.
Cậu bé thở hổn hển đuổi theo những người khác.
he was panting when he reached the top.
Anh ấy thở hổn hển khi đến đỉnh.
He forged ahead, panting and breathless.
Anh ta tiến lên phía trước, thở hổn hển và thếu hơi.
Eventually, puffing and panting, he arrived at the gate.
Cuối cùng, thở hổn hển, anh ta đã đến được cổng.
He was panting when he reached the top of the hill.
Anh ta thở dốc khi đến đỉnh đồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay