papyrus

[Mỹ]/pə'paɪrəs/
[Anh]/pə'paɪrəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vật liệu tương tự như giấy được làm từ lõi của cây papyrus
Word Forms
số nhiềupapyri

Cụm từ & Cách kết hợp

papyrus plant

cây bồ đề

Câu ví dụ

Woollen cloth and timber were sent to Egypt in exchange for linen or papyrus.

Vải len và gỗ được gửi đến Ai Cập để đổi lấy vải lanh hoặc giấy papyrus.

Ví dụ thực tế

Books made of papyrus were unknown to the Mesopotamians.

Những cuốn sách làm từ giấy papyrus là điều chưa biết đến đối với người Mesopotamia.

Nguồn: A Brief History of the World

One of the recipients was papyrus sleuth Brent Nongbri.

Một trong những người nhận là thám tử papyrus Brent Nongbri.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Perhaps I should ask her to write you a note on papyrus.

Có lẽ tôi nên nhờ cô ấy viết một ghi chú cho bạn trên giấy papyrus.

Nguồn: English little tyrant

The fish harvest is disappearing and papyrus is not found near as before.

Mùa đánh bắt cá đang biến mất và giấy papyrus không còn được tìm thấy như trước.

Nguồn: Rivers and Life: The Nile River

Over the past century, just over 5,000 of the half-million Oxyrhynchus papyri have been published.

Trong hơn một thế kỷ qua, chỉ hơn 5.000 trong số 500.000 bản thảo Oxyrhynchus papyrus đã được xuất bản.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

The papyrus would also crack easily, but before long, the Romans had a solution.

Giấy papyrus cũng dễ bị nứt, nhưng không lâu sau, người La Mã đã có một giải pháp.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

It could be argued that these empires were made possible by the use of official records on papyrus.

Có thể lập luận rằng những đế chế này đã được tạo điều kiện thuận lợi nhờ việc sử dụng các hồ sơ chính thức trên giấy papyrus.

Nguồn: Advanced American English by Lai Shih-hsiung

To their delight, they hit upon rubbish dumps in which 700 years' worth of papyrus had been discarded.

Thật tuyệt vời khi họ tìm thấy các bãi rác chứa 700 năm giấy papyrus bị bỏ đi.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

They wrote their " hooks" on scrolls of papyrus paper.

Họ viết "mồi câu" của mình lên các cuộn giấy papyrus.

Nguồn: Magic Tree House

Demand for papyrus became feverish, and the price soared.

Nhu cầu về giấy papyrus trở nên sốt ruột và giá cả tăng vọt.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay