paradigm

[Mỹ]/ˈpærədaɪm/
[Anh]/ˈpærədaɪm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mô hình; một tập hợp các hình thức của một từ
Word Forms
số nhiềuparadigms

Cụm từ & Cách kết hợp

scientific paradigm

mô hình khoa học

shift in paradigm

sự thay đổi trong mô hình

cultural paradigm

mô hình văn hóa

paradigm shift

sự chuyển đổi mô hình

dominant paradigm

mô hình chiếm ưu thế

new paradigm

mô hình mới

Câu ví dụ

there is a new paradigm for public art in this country.

Có một mô hình mới cho nghệ thuật công cộng trong quốc gia này.

Vital, postindustrial paradigms are hidden in every jungly ant hill.

Những mô hình sau công nghiệp quan trọng bị ẩn giấu trong mọi nấp kiến rậm rạp.

Elasticity, solubility, inflammability are paradigm cases of dispositions in natural objects.

Độ đàn hồi, độ hòa tan, khả năng bắt lửa là những trường hợp điển hình của trạng thái trong các vật thể tự nhiên.

The development of philosophical paradigm explains the visual threshold of substantialism, and the study on this dialectical interactive relationsh...

Sự phát triển của mô hình triết học giải thích ngưỡng thị giác của chủ nghĩa duy vật, và nghiên cứu về các mối quan hệ tương tác duy vật biện chứng...

English determiners form a paradigm: we can say ‘a book’ or ‘his book’ but not ‘a his book’.

Từ định lượng tiếng Anh tạo thành một mô hình: chúng ta có thể nói 'một cuốn sách' hoặc 'cuốn sách của anh ấy' nhưng không thể nói 'một cuốn sách của anh ấy'.

This long-winded wordsmith "punctiliously shifts paradigms" and "expeditiously ensures the numerical veracity of weekly sales reports.

Người viết lách dài dòng này "một cách tỉ mỉ thay đổi các mô hình" và "một cách nhanh chóng đảm bảo tính chính xác về số liệu của các báo cáo bán hàng hàng tuần.

In the last couple of years, he has been lecturing about GAMP and the new paradigm of pharmaceutical manufacturing with use of Quality by Design worldwide.

Trong vài năm qua, anh ấy đã giảng về GAMP và mô hình mới của sản xuất dược phẩm với việc sử dụng Thiết kế theo Chất lượng trên toàn thế giới.

Ví dụ thực tế

And they're completely changing the paradigm for space exploration.

Họ đang hoàn toàn thay đổi mô hình cho việc khám phá không gian.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Howard is employing a schoolyard paradigm in which you are, for all intents and purposes, deceased.

Howard đang sử dụng một mô hình sân trường, nơi mà về cơ bản, bạn đã qua đời.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 2

And in sociology, theoretical paradigms are key.

Và trong xã hội học, các mô hình lý thuyết đóng vai trò quan trọng.

Nguồn: Sociology Crash Course

The youth have this incredible opportunity to change the whole paradigm.

Giới trẻ có cơ hội tuyệt vời để thay đổi toàn bộ mô hình.

Nguồn: Time Magazine's 100 Most Influential People

The great paradigm is the success of the now 25-year-old antismoking campaigns.

Thành công của các chiến dịch chống hút thuốc 25 năm tuổi là một mô hình lớn.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

No, I'm all done with casual sex. From now on, I'm fully committed to the traditional relationship paradigm.

Không, tôi đã xong với tình dục qua đêm. Từ bây giờ, tôi hoàn toàn cam kết với mô hình quan hệ truyền thống.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 2

Jobs hit the trifecta with his next paradigm shifter.

Jobs đã đạt được cú hat-trick với người thay đổi mô hình tiếp theo của anh ấy.

Nguồn: How Steve Jobs Changed the World

As we scale, we will fundamentally bring down the paradigm of modes and create even greater efficiency.

Khi chúng ta mở rộng quy mô, chúng tôi sẽ về cơ bản phá vỡ mô hình chế độ và tạo ra hiệu quả cao hơn nữa.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2022 Collection

This behavioral change is perhaps unsurprising when it's intentional, the result of domestication and a controlled breeding paradigm.

Sự thay đổi hành vi này có lẽ không có gì đáng ngạc nhiên khi nó là chủ ý, là kết quả của việc thuần hóa và một mô hình sinh sản được kiểm soát.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2021 Compilation

Some experts assert that this work signifies a paradigm shift in antibiotic discovery.

Một số chuyên gia cho rằng công việc này đánh dấu sự thay đổi mô hình trong phát hiện kháng sinh.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay