paradigms

[Mỹ]/ˈpærədaɪmz/
[Anh]/ˈpærəˌdaɪmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của paradigm; một tập hợp các hình thức của một từ hoặc một mô hình

Cụm từ & Cách kết hợp

new paradigms

các mô hình mới

changing paradigms

các mô hình thay đổi

emerging paradigms

các mô hình nổi lên

traditional paradigms

các mô hình truyền thống

complex paradigms

các mô hình phức tạp

alternative paradigms

các mô hình thay thế

dominant paradigms

các mô hình chiếm ưu thế

paradigms shift

các mô hình chuyển đổi

paradigms clash

các mô hình xung đột

paradigms evolve

các mô hình phát triển

Câu ví dụ

new paradigms in education are essential for student engagement.

các mô hình tư duy mới trong giáo dục là điều cần thiết cho sự tham gia của học sinh.

we must challenge existing paradigms to foster innovation.

chúng ta phải thách thức các mô hình tư duy hiện có để thúc đẩy sự đổi mới.

different cultural paradigms can lead to misunderstandings.

các mô hình tư duy văn hóa khác nhau có thể dẫn đến những hiểu lầm.

shifts in paradigms often indicate a change in societal values.

những thay đổi trong các mô hình tư duy thường cho thấy sự thay đổi trong các giá trị xã hội.

scientists are exploring new paradigms in climate research.

các nhà khoa học đang khám phá các mô hình tư duy mới trong nghiên cứu khí hậu.

economic paradigms can influence government policies significantly.

các mô hình tư duy kinh tế có thể ảnh hưởng đáng kể đến các chính sách của chính phủ.

understanding different paradigms can enhance critical thinking.

hiểu các mô hình tư duy khác nhau có thể nâng cao tư duy phản biện.

the company is adopting new paradigms for remote work.

công ty đang áp dụng các mô hình tư duy mới cho công việc từ xa.

paradigms of leadership are evolving in the modern workplace.

các mô hình lãnh đạo đang phát triển trong môi trường làm việc hiện đại.

technological advancements are creating new paradigms in communication.

những tiến bộ công nghệ đang tạo ra các mô hình tư duy mới trong giao tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay