parading in style
diễu hành theo phong cách
parading their skills
khiến cho họ phô diễn kỹ năng của mình
parading for peace
diễu hành vì hòa bình
parading in front
diễu hành phía trước
parading with pride
diễu hành với niềm tự hào
parading their culture
diễu hành văn hóa của họ
parading the flag
diễu hành lá cờ
parading for charity
diễu hành từ thiện
parading in public
diễu hành công khai
they were parading down the street for the festival.
Họ đang diễu hành xuống đường phố cho lễ hội.
the students are parading their achievements at the school assembly.
Các học sinh đang diễu hành những thành tích của họ tại buổi họp mặt của trường.
the soldiers were parading in front of the dignitaries.
Các binh lính đang diễu hành trước các quan chức.
she enjoys parading her new outfit at parties.
Cô ấy thích khoe bộ trang phục mới của mình trong các bữa tiệc.
the animals were parading around the zoo for the visitors.
Chúng tôi đưa các con vật đi diễu hành quanh vườn thú cho du khách.
they spent the day parading their talents at the talent show.
Họ dành cả ngày để khoe tài năng của mình tại buổi biểu diễn tài năng.
during the parade, the floats were parading through the main street.
Trong suốt cuộc diễu hành, các xe diễu hành đã di chuyển qua đường chính.
he was parading his skills in front of the judges.
Anh ấy đang khoe kỹ năng của mình trước các trọng tài.
the team celebrated by parading their trophy around the field.
Đội đã ăn mừng bằng cách diễu hành chiếc cúp của họ quanh sân.
the children were parading with their handmade costumes.
Trẻ em đang diễu hành với những bộ trang phục tự làm của chúng.
parading in style
diễu hành theo phong cách
parading their skills
khiến cho họ phô diễn kỹ năng của mình
parading for peace
diễu hành vì hòa bình
parading in front
diễu hành phía trước
parading with pride
diễu hành với niềm tự hào
parading their culture
diễu hành văn hóa của họ
parading the flag
diễu hành lá cờ
parading for charity
diễu hành từ thiện
parading in public
diễu hành công khai
they were parading down the street for the festival.
Họ đang diễu hành xuống đường phố cho lễ hội.
the students are parading their achievements at the school assembly.
Các học sinh đang diễu hành những thành tích của họ tại buổi họp mặt của trường.
the soldiers were parading in front of the dignitaries.
Các binh lính đang diễu hành trước các quan chức.
she enjoys parading her new outfit at parties.
Cô ấy thích khoe bộ trang phục mới của mình trong các bữa tiệc.
the animals were parading around the zoo for the visitors.
Chúng tôi đưa các con vật đi diễu hành quanh vườn thú cho du khách.
they spent the day parading their talents at the talent show.
Họ dành cả ngày để khoe tài năng của mình tại buổi biểu diễn tài năng.
during the parade, the floats were parading through the main street.
Trong suốt cuộc diễu hành, các xe diễu hành đã di chuyển qua đường chính.
he was parading his skills in front of the judges.
Anh ấy đang khoe kỹ năng của mình trước các trọng tài.
the team celebrated by parading their trophy around the field.
Đội đã ăn mừng bằng cách diễu hành chiếc cúp của họ quanh sân.
the children were parading with their handmade costumes.
Trẻ em đang diễu hành với những bộ trang phục tự làm của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay