paradox

[Mỹ]/ˈpærədɒks/
[Anh]/ˈpærədɑːks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tuyên bố hoặc tình huống có vẻ mâu thuẫn; điều gì đó có vẻ phi logic hoặc tự mâu thuẫn.
Word Forms
số nhiềuparadoxes

Câu ví dụ

It's a paradox that the more you learn, the more you realize how much you don't know.

Đó là một nghịch lý khi bạn càng học được nhiều, bạn càng nhận ra mình còn không biết nhiều đến mức nào.

The concept of time travel creates a paradox in physics.

Khái niệm về du hành thời gian tạo ra một nghịch lý trong vật lý.

She is a paradox - both incredibly strong and incredibly fragile.

Cô ấy là một nghịch lý - vừa vô cùng mạnh mẽ vừa vô cùng mong manh.

The statement is a paradox because it contradicts itself.

Câu nói đó là một nghịch lý vì nó mâu thuẫn với chính nó.

It's a paradox that the richest countries often have the highest rates of poverty.

Đó là một nghịch lý khi những quốc gia giàu có nhất thường có tỷ lệ nghèo đói cao nhất.

The paradox of choice suggests that having too many options can be overwhelming.

Nghịch lý của sự lựa chọn cho thấy việc có quá nhiều lựa chọn có thể gây quá tải.

In literature, the unreliable narrator is a common paradox.

Trong văn học, người kể chuyện không đáng tin cậy là một nghịch lý phổ biến.

The paradox of tolerance states that if a society is tolerant without limit, its ability to be tolerant is eventually seized or destroyed by the intolerant.

Nghịch lý của sự khoan dung cho rằng nếu một xã hội khoan dung vô điều kiện, khả năng khoan dung của nó cuối cùng sẽ bị chiếm đoạt hoặc phá hủy bởi những kẻ không khoan dung.

The grandfather paradox in time travel scenarios questions the possibility of altering the past.

Nghịch lý ông nội trong các kịch bản du hành thời gian đặt câu hỏi về khả năng thay đổi quá khứ.

It's a paradox that sometimes the quietest people have the loudest minds.

Đó là một nghịch lý khi đôi khi những người trầm tính nhất lại có những bộ óc sáng tạo nhất.

Ví dụ thực tế

And the result is a paradox, right?

Và kết quả là một nghịch lý, đúng không?

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

I think there's two ways to resolve this paradox.

Tôi nghĩ có hai cách để giải quyết nghịch lý này.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 Collection

Chris calls this the paradox of sex.

Chris gọi đây là nghịch lý tình dục.

Nguồn: 6 Minute English

And that highlights the Craftsman bungalow paradox.

Và điều đó làm nổi bật nghịch lý nhà ở kiểu Craftsman.

Nguồn: Vox opinion

They call it the Boltzmann brain paradox.

Họ gọi đó là nghịch lý bộ não Boltzmann.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

This is the coastline paradox in action.

Đây là nghịch lý bờ biển trong hành động.

Nguồn: Realm of Legends

I call it the twin peaks paradox.

Tôi gọi đó là nghịch lý Twin Peaks.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) January 2016 Collection

I call it the paradox of graduation and the concept of the perpetual student.

Tôi gọi đó là nghịch lý tốt nghiệp và khái niệm về sinh viên vĩnh cửu.

Nguồn: 2021 Celebrity High School Graduation Speech

But this still doesn't solve our paradox.

Nhưng điều này vẫn chưa giải quyết được nghịch lý của chúng ta.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

On the ground, people say there's a paradox.

Trên thực tế, mọi người nói có một nghịch lý.

Nguồn: NPR News February 2016 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay