paraffin

[Mỹ]/'pærəfɪn/
[Anh]/'pærəfɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sáp dầu mỏ
Word Forms
số nhiềuparaffins

Cụm từ & Cách kết hợp

paraffin wax

sáp parafin

paraffin treatment

xử lý parafin

paraffin oil

dầu parafin

paraffin section

khu vực parafin

liquid paraffin

parafin lỏng

chlorinated paraffin

paraffin đã clo hóa

paraffin base

nền parafin

paraffin removal

loại bỏ parafin

Câu ví dụ

candle made of paraffin

nến làm từ paraffin

paraffin treatment for hands

xử lý paraffin cho tay

paraffin fuel for camping stoves

nhu liệu paraffin cho bếp cắm trại

paraffin coating for waterproofing

lớp phủ paraffin để chống thấm nước

Ví dụ thực tế

The insides are yellow and the outside is covered with a red paraffin wax.

Bên trong có màu vàng và bên ngoài được phủ một lớp sáp paraffin màu đỏ.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

If you want it to keep for the winter, you just seal it with paraffin.

Nếu bạn muốn giữ được qua mùa đông, bạn chỉ cần đậy kín bằng sáp paraffin.

Nguồn: Victoria Kitchen

She poured paraffin on the dry floors and on the pandanus-mats, and then she set fire.

Cô ấy đổ sáp paraffin lên sàn nhà khô và lên những tấm thảm pandanus, sau đó cô ấy đốt.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

No, thank you. Sometimes, even to deny these things is only to throw paraffin onto the flames.

Không, cảm ơn. Đôi khi, ngay cả việc phủ nhận những điều này cũng chỉ là đổ sáp paraffin lên ngọn lửa.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1

Traditionally, Camembert is packaged in paraffin paper and placed in a wooden box.

Theo truyền thống, Camembert được đóng gói trong giấy sáp paraffin và đặt trong hộp gỗ.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

Also, the toys he made of paraffin were good, without paralle!

Ngoài ra, những món đồ chơi anh ấy làm từ sáp paraffin rất tốt, không có gì sánh bằng!

Nguồn: Pan Pan

I cook simple food 'on my old paraffin stove; mostly stews and things like that.

Tôi nấu những món ăn đơn giản 'trên chiếc bếp sáp paraffin cũ của tôi; chủ yếu là hầm và những thứ tương tự.

Nguồn: Beginner English Listening

The shadow of a well-uprooted beard on his paraffin face looked like a question of conscience.

Ánh bóng của một bộ râu đã bị nhổ lên trên khuôn mặt sáp paraffin của anh ta trông như một câu hỏi lương tâm.

Nguồn: One Hundred Years of Solitude

Both rely on heating tiny tiles of paraffin wax that have been impregnated with various liquid perfumes.

Cả hai đều dựa vào việc đun nóng những viên gạch nhỏ làm từ sáp paraffin đã được ngấm các loại nước hoa lỏng khác nhau.

Nguồn: The Economist Science and Technology

If you want it to keep for the winter, you just seal it with paraffin. It never lasts that long in this house.

Nếu bạn muốn giữ được qua mùa đông, bạn chỉ cần đậy kín bằng sáp paraffin. Nó không bao giờ tồn tại lâu như vậy trong nhà này.

Nguồn: Victoria Kitchen

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay