paratha

[Mỹ]/pəˈrɑːtə/
[Anh]/pəˈrɑːtə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại bánh mì phẳng không men của châu Á Nam, thường được nấu trên chảo.
Word Forms
số nhiềuparathas

Cụm từ & Cách kết hợp

stuffed paratha

paratha nhân

butter paratha

paratha bơ

hot paratha

paratha nóng

crispy paratha

paratha giòn

eating paratha

ăn paratha

homemade paratha

paratha tự làm

paratha for breakfast

paratha ăn sáng

plain paratha

paratha đơn giản

making paratha

làm paratha

fresh paratha

paratha tươi

Câu ví dụ

aloo paratha is a popular breakfast dish in north india.

Bánh paratha aloo là món ăn sáng phổ biến ở miền Bắc Ấn Độ.

i love eating butter paratha with spicy pickle.

Tôi rất thích ăn bánh paratha bơ cùng dưa chua cay.

the restaurant serves the best stuffed paratha in town.

Quán ăn phục vụ loại bánh paratha nhân ngon nhất trong khu vực.

my grandmother makes the flakiest paratha i've ever tasted.

Bà tôi làm ra loại bánh paratha giòn tan nhất mà tôi từng nếm thử.

a warm paratha with dal makes a perfect meal.

Một chiếc bánh paratha nóng kèm với đậu dal tạo thành bữa ăn hoàn hảo.

paneer paratha is stuffed with grated cottage cheese and spices.

Bánh paratha paneer được nhân bằng phô mai cottage xay nhuyễn và gia vị.

we had crispy paratha with chicken curry for lunch.

Chúng tôi đã ăn bánh paratha giòn cùng món cà ri gà cho bữa trưa.

the street vendor rolls paratha with vegetables and sauces.

Người bán hàng rong cuộn bánh paratha cùng rau củ và sốt.

garlic paratha has a delicious aroma when it's fresh.

Bánh paratha tỏi có mùi thơm ngon khi còn mới.

paratha from the tandoor tastes smoky and delicious.

Bánh paratha nướng trong lò tandoor có vị khói và ngon miệng.

onion paratha is often served with raita.

Bánh paratha hành thường được phục vụ kèm với raita.

i prefer whole wheat paratha for a healthier option.

Tôi thích ăn bánh paratha lúa mì nguyên cám vì nó lành mạnh hơn.

the paratha was so hot that i had to let it cool.

Bánh paratha quá nóng nên tôi phải để nó nguội đi.

methi paratha has a distinctive bitter flavor.

Bánh paratha methi có vị đắng đặc trưng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay