parents

[Mỹ]/ˈpeərənts/
[Anh]/ˈperənts/

Dịch

n. bố mẹ; số nhiều của parent
v. nuôi dưỡng; gây ra (dạng ngôi thứ ba số ít của parent)

Cụm từ & Cách kết hợp

parents' choice

sự lựa chọn của cha mẹ

meet parents

gặp cha mẹ

like parents

thích cha mẹ

parents' rights

quyền của cha mẹ

thank parents

cảm ơn cha mẹ

parents' home

nhà của cha mẹ

support parents

hỗ trợ cha mẹ

parents' love

tình yêu của cha mẹ

raising parents

nuôi dạy cha mẹ

parents' pride

niềm tự hào của cha mẹ

Câu ví dụ

my parents are incredibly supportive of my career goals.

Bố mẹ tôi luôn ủng hộ rất lớn cho các mục tiêu sự nghiệp của tôi.

we spent the weekend visiting our parents at their house.

Chúng tôi đã dành cả cuối tuần để đến thăm bố mẹ ở nhà của họ.

it's important to respect your parents' opinions, even if you disagree.

Điều quan trọng là phải tôn trọng ý kiến của bố mẹ, ngay cả khi bạn không đồng ý.

my parents taught me the importance of hard work and perseverance.

Bố mẹ tôi đã dạy tôi tầm quan trọng của sự chăm chỉ và kiên trì.

she relies on her parents for financial support while she's in school.

Cô ấy dựa vào sự hỗ trợ tài chính của bố mẹ trong khi cô ấy đi học.

he's very close to his parents and calls them every sunday.

Anh ấy rất gần gũi với bố mẹ và gọi họ mỗi chủ nhật.

my parents are proud of all the accomplishments i've achieved.

Bố mẹ tôi tự hào về tất cả những thành tựu mà tôi đã đạt được.

they are strict parents who enforce a strict curfew for their children.

Họ là những người cha mẹ nghiêm khắc và áp đặt giờ đi ngủ nghiêm ngặt cho con cái của họ.

she often seeks advice from her parents on important decisions.

Cô ấy thường tìm kiếm lời khuyên từ bố mẹ về những quyết định quan trọng.

my parents encouraged me to pursue my passion for photography.

Bố mẹ tôi khuyến khích tôi theo đuổi niềm đam mê nhiếp ảnh của mình.

he's grateful to his parents for all the sacrifices they made for him.

Anh ấy biết ơn bố mẹ vì tất cả những hy sinh mà họ đã làm cho anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay