close relatives
người thân
meet relatives
gặp người thân
distant relatives
người thân ở xa
extended relatives
người thân mở rộng
immediate relatives
người thân trực tiếp
relatives gathered
người thân tụ tập
relatives came
người thân đến
support relatives
hỗ trợ người thân
know relatives
biết người thân
relatives' home
nhà người thân
i'm staying with relatives while my apartment is being renovated.
Tôi đang ở nhờ nhà người thân trong khi căn hộ của tôi đang được cải tạo.
she's very close to her relatives and sees them every weekend.
Cô ấy rất gần gũi với người thân và gặp họ mỗi cuối tuần.
we're planning a big family reunion with all our relatives.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một buổi họp mặt gia đình lớn với tất cả người thân của chúng tôi.
my immediate relatives include my parents, siblings, and children.
Người thân trực tiếp của tôi bao gồm cha mẹ, anh chị em và con cái.
he bears a striking resemblance to his paternal relatives.
Anh ấy có nét giống với người thân về phía cha mẹ của mình một cách đáng chú ý.
she introduced me to her distant relatives at the wedding.
Cô ấy đã giới thiệu tôi với những người thân ở xa của cô ấy tại đám cưới.
we're all relatives in the eyes of the law, regardless of blood.
Chúng ta đều là người thân theo pháp luật, bất kể huyết thống.
he's a loving and supportive relative to his nieces and nephews.
Anh ấy là một người thân yêu thương và luôn ủng hộ các cháu gái và cháu trai của mình.
the family business is run by several relatives.
Việc kinh doanh gia đình được điều hành bởi một số người thân.
she felt a strong connection with her extended relatives.
Cô ấy cảm thấy có sự kết nối mạnh mẽ với những người thân xa của mình.
we're grateful for the support of our relatives during this difficult time.
Chúng tôi rất biết ơn sự hỗ trợ của người thân trong thời điểm khó khăn này.
close relatives
người thân
meet relatives
gặp người thân
distant relatives
người thân ở xa
extended relatives
người thân mở rộng
immediate relatives
người thân trực tiếp
relatives gathered
người thân tụ tập
relatives came
người thân đến
support relatives
hỗ trợ người thân
know relatives
biết người thân
relatives' home
nhà người thân
i'm staying with relatives while my apartment is being renovated.
Tôi đang ở nhờ nhà người thân trong khi căn hộ của tôi đang được cải tạo.
she's very close to her relatives and sees them every weekend.
Cô ấy rất gần gũi với người thân và gặp họ mỗi cuối tuần.
we're planning a big family reunion with all our relatives.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một buổi họp mặt gia đình lớn với tất cả người thân của chúng tôi.
my immediate relatives include my parents, siblings, and children.
Người thân trực tiếp của tôi bao gồm cha mẹ, anh chị em và con cái.
he bears a striking resemblance to his paternal relatives.
Anh ấy có nét giống với người thân về phía cha mẹ của mình một cách đáng chú ý.
she introduced me to her distant relatives at the wedding.
Cô ấy đã giới thiệu tôi với những người thân ở xa của cô ấy tại đám cưới.
we're all relatives in the eyes of the law, regardless of blood.
Chúng ta đều là người thân theo pháp luật, bất kể huyết thống.
he's a loving and supportive relative to his nieces and nephews.
Anh ấy là một người thân yêu thương và luôn ủng hộ các cháu gái và cháu trai của mình.
the family business is run by several relatives.
Việc kinh doanh gia đình được điều hành bởi một số người thân.
she felt a strong connection with her extended relatives.
Cô ấy cảm thấy có sự kết nối mạnh mẽ với những người thân xa của mình.
we're grateful for the support of our relatives during this difficult time.
Chúng tôi rất biết ơn sự hỗ trợ của người thân trong thời điểm khó khăn này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay