| số nhiều | pariahs |
Shortly Tom came upon the juvenile pariah of the village.
Không lâu sau, Tom tình cờ gặp gỡ người bị ruồng bỏ trẻ vị thành niên của ngôi làng.
He was treated like a pariah after the scandal.
Anh ta bị đối xử như một người bị ruồng bỏ sau scandal.
The pariah dog wandered the streets looking for food.
Con chó bị ruồng bỏ lang thang trên đường tìm kiếm thức ăn.
She felt like a pariah in her own family.
Cô cảm thấy như một người bị ruồng bỏ ngay cả trong gia đình của mình.
The pariah community faced discrimination and isolation.
Cộng đồng bị ruồng bỏ phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và cô lập.
He became a pariah among his colleagues after the betrayal.
Anh ta trở thành một người bị ruồng bỏ giữa các đồng nghiệp sau sự phản bội.
The pariah status of the group made them outsiders.
Tình trạng bị ruồng bỏ của nhóm khiến họ trở nên lạc lõng.
She was cast out and left to live as a pariah.
Cô bị trục xuất và bị bỏ rơi để sống như một người bị ruồng bỏ.
The pariah was shunned by society for his beliefs.
Người bị ruồng bỏ bị xã hội xa lánh vì niềm tin của anh ta.
The pariah felt a sense of alienation and loneliness.
Người bị ruồng bỏ cảm thấy sự xa lạ và cô đơn.
The pariah sought solace in solitude.
Người bị ruồng bỏ tìm kiếm sự an ủi trong sự cô độc.
What about if we become a pariah?
Chuyện sẽ ra sao nếu chúng ta trở thành một người bị ruồng bỏ?
Nguồn: The school of lifeAnd this guy becomes a pariah of the banking community.
Và người đàn ông này trở thành một người bị ruồng bỏ trong cộng đồng ngân hàng.
Nguồn: Monetary Banking (Video Version)Well, we're such social pariahs these days, I'm surprised to see anyone.
Thật sự mà nói, chúng ta là những kẻ bị ruồng bỏ trong xã hội đến vậy, tôi ngạc nhiên khi còn thấy ai đó.
Nguồn: Deadly WomenIf galaxies were high school lunchrooms, the star cluster named HVGC-1 would be a social pariah.
Nếu các thiên hà là những phòng ăn trưa trung học, cụm sao có tên HVGC-1 sẽ là một kẻ bị ruồng bỏ trong xã hội.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection July 2014On people! All right, if she starts biting her play dates, she's gonna be a pariah.
Với mọi người! Được rồi, nếu cô bé bắt đầu cắn bạn bè chơi của mình, cô bé sẽ trở thành một kẻ bị ruồng bỏ.
Nguồn: Modern Family - Season 02Biden has pledged to make the crown prince a pariah.
Biden đã hứa sẽ biến thái tử thành một người bị ruồng bỏ.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThey were pariahs – people who were given the dirtiest and most unpleasant tasks.
Họ là những kẻ bị ruồng bỏ - những người phải đảm nhận những công việc bẩn thỉu và khó chịu nhất.
Nguồn: A Brief History of the WorldAnd let's say you're one of these pariah banks.
Và giả sử bạn là một trong những ngân hàng bị ruồng bỏ đó.
Nguồn: Monetary Banking (Video Version)The details of his brutal killing shocked the world and made M.B.S. a pariah.
Chi tiết về vụ giết người man rợ của ông đã gây sốc cho thế giới và khiến M.B.S. trở thành một người bị ruồng bỏ.
Nguồn: New York TimesOne commentator said that the National Front has gone from pariah status to mainstream.
Một người bình luận cho biết Mặt trận Quốc gia đã chuyển từ địa vị bị ruồng bỏ sang chính thống.
Nguồn: BBC Listening Collection December 2015Shortly Tom came upon the juvenile pariah of the village.
Không lâu sau, Tom tình cờ gặp gỡ người bị ruồng bỏ trẻ vị thành niên của ngôi làng.
He was treated like a pariah after the scandal.
Anh ta bị đối xử như một người bị ruồng bỏ sau scandal.
The pariah dog wandered the streets looking for food.
Con chó bị ruồng bỏ lang thang trên đường tìm kiếm thức ăn.
She felt like a pariah in her own family.
Cô cảm thấy như một người bị ruồng bỏ ngay cả trong gia đình của mình.
The pariah community faced discrimination and isolation.
Cộng đồng bị ruồng bỏ phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và cô lập.
He became a pariah among his colleagues after the betrayal.
Anh ta trở thành một người bị ruồng bỏ giữa các đồng nghiệp sau sự phản bội.
The pariah status of the group made them outsiders.
Tình trạng bị ruồng bỏ của nhóm khiến họ trở nên lạc lõng.
She was cast out and left to live as a pariah.
Cô bị trục xuất và bị bỏ rơi để sống như một người bị ruồng bỏ.
The pariah was shunned by society for his beliefs.
Người bị ruồng bỏ bị xã hội xa lánh vì niềm tin của anh ta.
The pariah felt a sense of alienation and loneliness.
Người bị ruồng bỏ cảm thấy sự xa lạ và cô đơn.
The pariah sought solace in solitude.
Người bị ruồng bỏ tìm kiếm sự an ủi trong sự cô độc.
What about if we become a pariah?
Chuyện sẽ ra sao nếu chúng ta trở thành một người bị ruồng bỏ?
Nguồn: The school of lifeAnd this guy becomes a pariah of the banking community.
Và người đàn ông này trở thành một người bị ruồng bỏ trong cộng đồng ngân hàng.
Nguồn: Monetary Banking (Video Version)Well, we're such social pariahs these days, I'm surprised to see anyone.
Thật sự mà nói, chúng ta là những kẻ bị ruồng bỏ trong xã hội đến vậy, tôi ngạc nhiên khi còn thấy ai đó.
Nguồn: Deadly WomenIf galaxies were high school lunchrooms, the star cluster named HVGC-1 would be a social pariah.
Nếu các thiên hà là những phòng ăn trưa trung học, cụm sao có tên HVGC-1 sẽ là một kẻ bị ruồng bỏ trong xã hội.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection July 2014On people! All right, if she starts biting her play dates, she's gonna be a pariah.
Với mọi người! Được rồi, nếu cô bé bắt đầu cắn bạn bè chơi của mình, cô bé sẽ trở thành một kẻ bị ruồng bỏ.
Nguồn: Modern Family - Season 02Biden has pledged to make the crown prince a pariah.
Biden đã hứa sẽ biến thái tử thành một người bị ruồng bỏ.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThey were pariahs – people who were given the dirtiest and most unpleasant tasks.
Họ là những kẻ bị ruồng bỏ - những người phải đảm nhận những công việc bẩn thỉu và khó chịu nhất.
Nguồn: A Brief History of the WorldAnd let's say you're one of these pariah banks.
Và giả sử bạn là một trong những ngân hàng bị ruồng bỏ đó.
Nguồn: Monetary Banking (Video Version)The details of his brutal killing shocked the world and made M.B.S. a pariah.
Chi tiết về vụ giết người man rợ của ông đã gây sốc cho thế giới và khiến M.B.S. trở thành một người bị ruồng bỏ.
Nguồn: New York TimesOne commentator said that the National Front has gone from pariah status to mainstream.
Một người bình luận cho biết Mặt trận Quốc gia đã chuyển từ địa vị bị ruồng bỏ sang chính thống.
Nguồn: BBC Listening Collection December 2015Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay