celebrity

[Mỹ]/səˈlebrəti/
[Anh]/səˈlebrəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (đặc biệt trong ngành giải trí) một người nổi tiếng, danh tiếng, uy tín.
Các dạng của từ
số nhiềucelebrities

Ví dụ thực tế

We will view our celebrities with fresh eyes.

Chúng tôi sẽ nhìn những người nổi tiếng của mình bằng con mắt mới mẻ.

Nguồn: The secrets of body language.

Almost anyone can become a celebrity right now.

Hầu như ai cũng có thể trở thành người nổi tiếng ngay bây giờ.

Nguồn: VOA Standard November 2015 Collection

Well, don't laugh. My dream is to become an online celebrity of sorts.

Thôi nào, đừng cười. Ước mơ của tôi là trở thành một người nổi tiếng trực tuyến.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

And, there are social media celebrities.

Và, có những người nổi tiếng trên mạng xã hội.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

He quits school to become a celebrity.

Anh ấy bỏ học để trở thành người nổi tiếng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Thanks for having me, Rebecca, but I'm hardly a celebrity.

Cảm ơn vì đã tiếp tôi, Rebecca, nhưng tôi đâu phải người nổi tiếng.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Mark actually became a celebrity of sorts on campus.

Mark thực sự trở thành một người nổi tiếng trên khuôn trường.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

Quite the opposite, she had become a national celebrity.

Hoàn toàn ngược lại, cô ấy đã trở thành một người nổi tiếng quốc gia.

Nguồn: Women Who Changed the World

They became lifelong partners and cultivated an eccentric celebrity.

Họ trở thành những người bạn đời trọn đời và nuôi dưỡng một sự nổi tiếng lập dị.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Two, I wasn't having fun anymore looking up celebrities.

Hai, tôi không còn thấy vui khi tìm kiếm thông tin về những người nổi tiếng nữa.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay