park

[Mỹ]/pɑːk/
[Anh]/pɑrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khu vực công cộng có đất với cỏ, cây và lối đi cho mọi người đi bộ
n. một khu vực để xe
vt. & vi. để lại một phương tiện ở một nơi cụ thể trong một khoảng thời gian
vt. đặt một cái gì đó ở một nơi cụ thể.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítparks
quá khứ phân từparked
số nhiềuparks
thì quá khứparked
hiện tại phân từparking

Cụm từ & Cách kết hợp

public park

công viên công cộng

theme park

công viên giải trí

park bench

ghế công viên

parking lot

bãi đỗ xe

national park

khu công viên quốc gia

park oneself

tự đậu xe

industrial park

khu công nghiệp

forest park

vườn quốc gia

car park

bãi đỗ xe

science park

vườn khoa học

amusement park

vườn giải trí

central park

công viên trung tâm

zhongshan park

công viên Zhongshan

national forest park

vườn quốc gia

olympic park

công viên Olympic

city park

Công viên thành phố

ocean park

vịnh đại dương

century park

công viên thế kỷ

hyde park

Công viên Hyde

water park

vườn nước

park road

đường công viên

Câu ví dụ

At the centre of the park there is a fountain.

Ở trung tâm của công viên có một đài phun nước.

a park in the vicinity of the city

một công viên trong khu vực lân cận của thành phố

No permission to park!

Không được phép đậu xe!

There is an underground park here.

Ở đây có một công viên ngầm.

the car park near the sawmill.

bãi đỗ xe gần nhà máy cưa.

a run-in with a parking meter.

một cuộc gặp gỡ với đồng hồ đỗ xe.

a tight parking spot.

một chỗ đỗ xe chật chội.

the park is beautiful at this time of year.

Công viên rất đẹp vào thời điểm này của năm.

a multilevel parking garage.

một gara đỗ xe nhiều tầng.

Don't park the car in this street.

Đừng đậu xe ở con phố này.

There is an inlet to a parking lot.

Có một lối vào bãi đỗ xe.

The park is in the northern part of the city.

Công viên nằm ở phía bắc thành phố.

It is not lawful to park in front of a hydrant.

Không hợp pháp để đậu xe trước vòi nước.

an officious car-park attendant

một người trông xe công cộng hay tỏ ra quan trọng.

The park is open to the public without restriction.

Công viên mở cửa cho công chúng mà không có bất kỳ hạn chế nào.

the park lay bathed in sunshine.

Công viên nằm dưới ánh nắng.

Ví dụ thực tế

The management of the surrounding national park took the decision unanimously.

Quản lý của công viên quốc gia xung quanh đã đưa ra quyết định nhất trí.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2017

Morty You can park in a handicap spot, Morty.

Morty, bạn có thể đỗ xe ở chỗ dành cho người khuyết tật, Morty.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

The protected areas are not just parks.

Các khu vực được bảo vệ không chỉ là các công viên.

Nguồn: VOA Special May 2021 Collection

Find out where he parks his car!

Tìm hiểu xem anh ta đỗ xe ở đâu!

Nguồn: Lost Girl Season 2

So, today we're at the Adama Industrial Park.

Vậy, hôm nay chúng tôi đang ở tại Khu công nghiệp Adama.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Establishing a park, an organization, or a business.

Thành lập một công viên, một tổ chức hoặc một doanh nghiệp.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

The preservation of our national parks is important.

Việc bảo tồn các công viên quốc gia của chúng ta là quan trọng.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

Imagine just floating, a skate park in the sky.

Hãy tưởng tượng chỉ là trôi nổi, một công viên trượt ván trên bầu trời.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

They walked arm in arm into the park.

Họ đi vào công viên, tay trong tay.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

We're visiting a park today, Park High School.

Hôm nay chúng tôi đến thăm một công viên, Trường cấp hai Park.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay