parking

[Mỹ]/ˈpɑ:kɪŋ/
[Anh]/'pɑrkɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đậu xe
adj. để đậu xe
v. đậu xe
Các dạng của từ
hiện tại phân từparking
số nhiềuparkings

Cụm từ & Cách kết hợp

parking lot

bãi đỗ xe

parking garage

gara để xe

parking space

chỗ đỗ xe

parking area

khu đỗ xe

underground parking

bãi đỗ xe ngầm

car parking

bãi đỗ xe ô tô

no parking

không được phép đỗ xe

parking place

vị trí đỗ xe

parking brake

phanh đỗ

parking fee

phí giữ xe

parking ticket

vé phạt đỗ xe

parking meter

bộ đếm thời gian đỗ xe

parking apron

tạp dán bãi đỗ xe

valet parking

đỗ xe có người phục vụ

underground parking garage

gara để xe ngầm

illegal parking

đỗ xe trái phép

Câu ví dụ

a run-in with a parking meter.

một cuộc gặp gỡ với đồng hồ đỗ xe.

a tight parking spot.

một chỗ đỗ xe chật chội.

a multilevel parking garage.

một gara đỗ xe nhiều tầng.

There is an inlet to a parking lot.

Có một lối vào bãi đỗ xe.

gave the parking attendant a measly tip.

đã cho người trông xe một khoản tiền boa ít ỏi.

ample parking behind the building.

Khu vực đỗ xe rộng rãi phía sau tòa nhà.

a blitz on illegal parking

một chiến dịch truy quét đỗ xe bất hợp pháp

Parking is something I’m very bad at.

Tôi rất tệ về việc đỗ xe.

parking on University grounds is by permit only.

Việc đỗ xe trên khuôn viên trường Đại học chỉ được phép với giấy phép.

he reversed out of the parking space.

Anh ta lùi xe ra khỏi chỗ đỗ.

a summons for non-payment of a parking ticket.

Thông báo triệu tập vì không thanh toán vé phạt đỗ xe.

The whole street protested the new parking regulations.

Cả con phố phản đối các quy định đỗ xe mới.

suspend a jail sentence; suspend all parking regulations.

hoãn một bản án tù; hoãn tất cả các quy định về đỗ xe.

"Parking is a great problem, and so is the traffic in and around cities."

“Đỗ xe là một vấn đề lớn, và giao thông trong và quanh các thành phố cũng vậy.”

Ví dụ thực tế

There was a parking ticked on his car.

Có một vé phạt đỗ xe trên xe của anh ấy.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

It’s a hotel but cheaper and offers free parking.

Đó là một khách sạn nhưng rẻ hơn và có chỗ đỗ xe miễn phí.

Nguồn: Traveling Abroad Conversation Scenarios: Accommodation Section

Question is, when is a parking garage not a parking garage?

Câu hỏi là, khi nào thì một gara đỗ xe không phải là một gara đỗ xe?

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation October 2022

Rather, the garage itself does the parking.

Thực tế, chính gara đỗ xe là người đỗ xe.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

You don't need reverse. You don't need parallel parking.

Bạn không cần lùi xe. Bạn không cần đỗ xe song song.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

He has abolished Sunday parking charges.

Anh ấy đã bãi bỏ phí đỗ xe ngày Chủ nhật.

Nguồn: The Economist (Summary)

That means twice as much parking, though.

Tuy nhiên, điều đó có nghĩa là gấp đôi lượng chỗ đỗ xe.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Yeah. That's my parking spot. Why do you have a parking spot?

Ừ. Đó là chỗ đỗ xe của tôi. Tại sao bạn lại có chỗ đỗ xe?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

Parking ticket from the mall. I never paid the parking ticket. Keep moving, sweetheart.

Vé phạt đỗ xe từ trung tâm thương mại. Tôi chưa bao giờ trả vé phạt đỗ xe. Đi đi, cưng à.

Nguồn: Modern Family - Season 01

00 a.m. tomorrow. Parking structure " C" !

00 giờ sáng mai. Khu đỗ xe

Nguồn: Modern Family - Season 07

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay