parkland

[Mỹ]/'pɑːklænd/
[Anh]/'pɑrklænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đất công; khu vực cỏ mở với cây cối.
Các dạng của từ
số nhiềuparklands

Cụm từ & Cách kết hợp

public parkland

khu công viên công cộng

natural parkland

khu công viên tự nhiên

urban parkland

khu công viên đô thị

wooded parkland

khu công viên có rừng

Câu ví dụ

The parkland is perfect for a picnic.

Khu công viên là nơi lý tưởng để ăn picnic.

Many families enjoy spending time in the parkland.

Nhiều gia đình thích dành thời gian ở khu công viên.

The parkland is filled with colorful flowers.

Khu công viên tràn ngập những bông hoa đầy màu sắc.

People often go jogging in the parkland.

Mọi người thường đi chạy bộ trong khu công viên.

The parkland provides a peaceful escape from the city.

Khu công viên cung cấp một nơi trốn bình yên khỏi sự ồn ào của thành phố.

The parkland is a popular spot for birdwatching.

Khu công viên là một địa điểm phổ biến để ngắm chim.

The parkland features a beautiful lake.

Khu công viên có một hồ nước đẹp.

Children love playing on the swings in the parkland.

Trẻ em rất thích chơi trên xích đu trong khu công viên.

The parkland is a great place to relax and unwind.

Khu công viên là một nơi tuyệt vời để thư giãn và thả lỏng.

Couples often stroll hand in hand through the parkland.

Các cặp đôi thường đi dạo nắm tay nhau qua khu công viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay