parted

[Mỹ]/'pɑːtɪd/
[Anh]/ˈpɑrtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tách biệt; không cùng nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

parted ways

chia tay

parted company

chia tay

parted hair

tóc chẻ

parted curtains

mành rèm chẻ

parted lips

môi hé mở

Câu ví dụ

They parted in amity.

Họ chia tay trong tình bạn.

the reunion of parted friends

sự hội ngộ của những người bạn đã chia tay

They parted the best of friends.

Họ chia tay trong tình bạn tốt đẹp nhất.

The curtain parted in the middle.

Màn rèm đã tách ra ở giữa.

parted with her husband.

chia tay với chồng của cô ấy.

The policeman parted the crowd.

Người cảnh sát đã tách đám đông.

The strain parted the rope.

Sức căng đã làm đứt sợi dây thừng.

The couple parted amicably.

Đôi vợ chồng chia tay một cách thân thiện.

The rope parted from the tree.

Sợi dây thừng đã tách khỏi cây.

They parted without acrimony.

Họ chia tay mà không có bất kỳ sự cay đắng nào.

as they parted, he clapped Owen on the back.

khi họ chia tay, anh ấy vỗ vào lưng Owen.

his lips parted in a smile.

Môi anh ấy mấp máy trong một nụ cười.

the chairman has parted company with the club.

chủ tịch đã chia tay với câu lạc bộ.

The crowd parted to let him pass.

Đám đông tách ra để anh ta có thể đi qua.

Carpophore parted to base, rather thick.

Mũ hoa quả tách ra khỏi gốc, khá dày.

The crowd parted to let the soldiers through.

Đám đông tách ra để lính trượt qua.

I parted from Tom after lunch.

Tôi chia tay với Tom sau bữa trưa.

The war parted many men from their families.

Chiến tranh đã khiến nhiều người đàn ông phải chia tay với gia đình.

The children were parted from their father.

Những đứa trẻ đã phải chia tay với bố của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay