participatory

[Mỹ]/pɑːˌtɪsɪˈpeɪtəri/
[Anh]/pɑːrˈtɪsəpətɔːri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. cung cấp cơ hội tham gia

Cụm từ & Cách kết hợp

participatory approach

phương pháp tiếp cận dựa trên sự tham gia

participatory democracy

dân chủ tham gia

participatory decision-making

ra quyết định dựa trên sự tham gia

participatory process

quy trình tham gia

Câu ví dụ

engage in participatory activities

tham gia vào các hoạt động có sự tham gia

participatory decision-making empowers individuals

quyết định tham gia trao quyền cho các cá nhân

Ví dụ thực tế

We use participatory activities, such as word association games.

Chúng tôi sử dụng các hoạt động tham gia, chẳng hạn như trò chơi liên tưởng từ.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

But Laura Brown believes a virtual convention could make politics more participatory and transparent.

Nhưng Laura Brown tin rằng một hội nghị ảo có thể khiến chính trị trở nên tham gia và minh bạch hơn.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

It examined the effect of participatory art programs on the physical and mental health of older individuals.

Nó đã xem xét tác động của các chương trình nghệ thuật tham gia đến sức khỏe thể chất và tinh thần của người lớn tuổi.

Nguồn: Slow American English

The internet is making news more participatory, social, diverse and partisan, reviving the discursive ethos of the era before mass media.

Internet đang khiến tin tức trở nên tham gia hơn, mang tính xã hội, đa dạng và đảng phái hơn, hồi sinh tinh thần tranh luận của thời đại trước truyền thông đại chúng.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

It was participatory." " You had young.

Nó mang tính tham gia. " Bạn có trẻ.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

A more participatory and social news environment, with a remarkable diversity and range of news sources, is a good thing.

Một môi trường tin tức tham gia và xã hội hơn, với sự đa dạng và phạm vi nguồn tin tức đáng chú ý, là một điều tốt.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

She'll talk about the growing interest in participatory science.

Cô ấy sẽ nói về sự quan tâm ngày càng tăng đối với khoa học tham gia.

Nguồn: 2013 English Cafe

We have one ceremony of sorts that we use in participatory defense.

Chúng tôi có một nghi lễ nhất định mà chúng tôi sử dụng trong phòng thủ tham gia.

Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2019 Collection

But is there a concern that participatory budgeting would radically realign the actual federal budget?

Nhưng có lo ngại rằng ngân sách tham gia có thể làm lại căn bản ngân sách liên bang thực tế không?

Nguồn: Freakonomics

Participatory budgeting, or " PB" for short.

Ngân sách tham gia, hay còn gọi là " PB".

Nguồn: TED Talks (Audio Version) July 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay