partir

[Mỹ]/ˈpɑːtɪə(r)/
[Anh]/ˈpɑːrtɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. rời đi; rời khỏi một nơi; bắt đầu một chuyến đi; đi khỏi, đặc biệt là trong một khoảng thời gian dài

Cụm từ & Cách kết hợp

à partir de

Từ

à partir d'aujourd'hui

Từ hôm nay

à partir de demain

Từ ngày mai

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay