| hiện tại phân từ | patronizing |
| thì quá khứ | patronized |
| ngôi thứ ba số ít | patronizes |
| quá khứ phân từ | patronized |
local churches and voluntary organizations were patronized by the family.
các nhà thờ địa phương và các tổ chức tự nguyện được gia đình bảo trợ.
She felt offended when he spoke to her in a patronizing tone.
Cô cảm thấy bị xúc phạm khi anh ta nói chuyện với cô ấy bằng giọng điệu patronizing.
I refuse to patronize businesses that exploit their workers.
Tôi từ chối ủng hộ các doanh nghiệp bóc lột người lao động.
He always tries to patronize me by explaining things I already know.
Anh ta luôn cố gắng patronize tôi bằng cách giải thích những điều tôi đã biết.
Don't patronize me with your false sympathy.
Đừng patronize tôi bằng sự thương hại giả tạo của bạn.
She didn't appreciate his patronizing attitude towards her work.
Cô ấy không đánh giá cao thái độ patronizing của anh ấy đối với công việc của cô ấy.
I don't want to be patronized; I want to be treated as an equal.
Tôi không muốn bị patronize; tôi muốn được đối xử như một người bình đẳng.
The company's attempt to patronize customers with flashy advertisements backfired.
Nỗ lực patronize khách hàng của công ty bằng các quảng cáo lòe loẹt đã thất bại.
She refused to be patronized and demanded to be taken seriously.
Cô ấy từ chối bị patronize và yêu cầu được đối xử nghiêm túc.
His patronizing tone made her feel belittled and disrespected.
Giọng điệu patronizing của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy bị coi thường và không được tôn trọng.
I don't appreciate being patronized; treat me like an adult.
Tôi không đánh giá cao việc bị patronize; hãy đối xử với tôi như một người lớn.
local churches and voluntary organizations were patronized by the family.
các nhà thờ địa phương và các tổ chức tự nguyện được gia đình bảo trợ.
She felt offended when he spoke to her in a patronizing tone.
Cô cảm thấy bị xúc phạm khi anh ta nói chuyện với cô ấy bằng giọng điệu patronizing.
I refuse to patronize businesses that exploit their workers.
Tôi từ chối ủng hộ các doanh nghiệp bóc lột người lao động.
He always tries to patronize me by explaining things I already know.
Anh ta luôn cố gắng patronize tôi bằng cách giải thích những điều tôi đã biết.
Don't patronize me with your false sympathy.
Đừng patronize tôi bằng sự thương hại giả tạo của bạn.
She didn't appreciate his patronizing attitude towards her work.
Cô ấy không đánh giá cao thái độ patronizing của anh ấy đối với công việc của cô ấy.
I don't want to be patronized; I want to be treated as an equal.
Tôi không muốn bị patronize; tôi muốn được đối xử như một người bình đẳng.
The company's attempt to patronize customers with flashy advertisements backfired.
Nỗ lực patronize khách hàng của công ty bằng các quảng cáo lòe loẹt đã thất bại.
She refused to be patronized and demanded to be taken seriously.
Cô ấy từ chối bị patronize và yêu cầu được đối xử nghiêm túc.
His patronizing tone made her feel belittled and disrespected.
Giọng điệu patronizing của anh ấy khiến cô ấy cảm thấy bị coi thường và không được tôn trọng.
I don't appreciate being patronized; treat me like an adult.
Tôi không đánh giá cao việc bị patronize; hãy đối xử với tôi như một người lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay