patronizes

[Mỹ]/ˈpeɪtrənaɪzɪz/
[Anh]/ˈpeɪtrəˌnaɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đối xử với thái độ coi thường; thường xuyên ghé thăm hoặc hỗ trợ một doanh nghiệp

Cụm từ & Cách kết hợp

patronizes others

ủng hộ người khác

patronizes me

ủng hộ tôi

patronizes children

ủng hộ trẻ em

patronizes clients

ủng hộ khách hàng

patronizes women

ủng hộ phụ nữ

patronizes employees

ủng hộ nhân viên

patronizes minorities

ủng hộ các nhóm thiểu số

patronizes friends

ủng hộ bạn bè

patronizes customers

ủng hộ khách hàng

patronizes students

ủng hộ học sinh

Câu ví dụ

he often patronizes local businesses to support the community.

anh ấy thường xuyên ủng hộ các doanh nghiệp địa phương để hỗ trợ cộng đồng.

she feels that her boss patronizes her when he explains simple tasks.

cô ấy cảm thấy rằng ông chủ của cô ấy coi thường cô ấy khi ông ấy giải thích những nhiệm vụ đơn giản.

the critic patronizes the artist's work instead of offering constructive feedback.

nhà phê bình coi thường tác phẩm của nghệ sĩ thay vì đưa ra phản hồi mang tính xây dựng.

he patronizes the café every sunday for brunch.

anh ấy thường xuyên ghé quán cà phê vào mỗi ngày chủ nhật để ăn brunch.

it's frustrating when someone patronizes you instead of treating you as an equal.

thật khó chịu khi ai đó coi thường bạn thay vì đối xử với bạn như một người bình đẳng.

she patronizes the bookstore to find unique titles.

cô ấy thường xuyên ghé thăm hiệu sách để tìm những tựa đề độc đáo.

his tone often patronizes the younger employees in meetings.

phong cách của anh ấy thường xuyên coi thường những nhân viên trẻ hơn trong các cuộc họp.

many customers appreciate that the restaurant patronizes local farmers.

nhiều khách hàng đánh giá cao việc nhà hàng ủng hộ các nông dân địa phương.

she doesn't like it when people patronize her intelligence.

cô ấy không thích khi mọi người coi thường trí thông minh của cô ấy.

he patronizes various art galleries to expand his collection.

anh ấy thường xuyên ghé thăm các phòng trưng bày nghệ thuật khác nhau để mở rộng bộ sưu tập của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay