pavements

[Mỹ]/ˈpeɪvmənts/
[Anh]/ˈpeɪvmənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vỉa hè hoặc lối đi dọc theo các bên của đường; bề mặt cứng được sử dụng cho đường hoặc lối đi; bề mặt lát.

Cụm từ & Cách kết hợp

pavements are cracked

các vỉa hè bị nứt

pavements are uneven

các vỉa hè không bằng phẳng

pavements need repair

các vỉa hè cần sửa chữa

pavements are slippery

các vỉa hè trơn trượt

pavements are busy

các vỉa hè đông đúc

pavements are clear

các vỉa hè thông thoáng

pavements are wide

các vỉa hè rộng

pavements are dirty

các vỉa hè bẩn

pavements are new

các vỉa hè mới

pavements are marked

các vỉa hè được đánh dấu

Câu ví dụ

the pavements were slippery after the rain.

Những vỉa hè trơn trượt sau khi mưa.

children love to ride their bikes on the pavements.

Trẻ em thích đi xe đạp trên vỉa hè.

many cities are improving their pavements for pedestrians.

Nhiều thành phố đang cải thiện vỉa hè cho người đi bộ.

we saw beautiful murals painted on the pavements.

Chúng tôi đã thấy những bức tranh tường đẹp được vẽ trên vỉa hè.

street vendors often set up their stalls on the pavements.

Các người bán hàng rong thường đặt các quầy hàng của họ trên vỉa hè.

it's important to keep the pavements clear of obstacles.

Điều quan trọng là giữ cho vỉa hè không có chướng ngại vật.

joggers prefer wide pavements for their morning runs.

Những người chạy bộ thích những vỉa hè rộng rãi để chạy bộ buổi sáng.

the city council plans to repair the damaged pavements.

Hội đồng thành phố có kế hoạch sửa chữa những vỉa hè bị hư hỏng.

pavements in the park are perfect for leisurely walks.

Những vỉa hè trong công viên rất lý tưởng để đi dạo thư giãn.

during the festival, the pavements were filled with people.

Trong suốt lễ hội, vỉa hè tràn ngập người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay