payola

[Mỹ]/peɪˈoʊlə/
[Anh]/peɪˈoʊlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. việc hối lộ ai đó để quảng bá một sản phẩm hoặc dịch vụ
Các dạng của từ
số nhiềupayolas

Cụm từ & Cách kết hợp

payola scheme

mô hình payola

payola scandal

vụ bê bối payola

payola practices

các phương pháp payola

payola payments

các khoản thanh toán payola

payola laws

các quy định payola

payola tactics

các chiến thuật payola

payola issues

các vấn đề payola

payola allegations

các cáo buộc payola

payola controversy

sự tranh cãi payola

payola investigation

cuộc điều tra payola

Câu ví dụ

many radio stations have been accused of accepting payola.

Nhiều đài phát thanh đã bị cáo buộc chấp nhận payola.

payola scandals can damage the reputation of artists.

Những scandal payola có thể làm tổn hại đến danh tiếng của các nghệ sĩ.

the practice of payola has been illegal for decades.

Thực tế của payola đã bất hợp pháp trong nhiều thập kỷ.

some critics argue that payola is still prevalent in the industry.

Một số nhà phê bình cho rằng payola vẫn còn phổ biến trong ngành.

payola can lead to unfair advantages in music promotion.

Payola có thể dẫn đến những lợi thế không công bằng trong quảng bá âm nhạc.

artists should focus on talent rather than relying on payola.

Các nghệ sĩ nên tập trung vào tài năng hơn là dựa vào payola.

the government has cracked down on payola practices.

Chính phủ đã mạnh tay trừng phạt các hành vi payola.

payola can create a distorted music landscape.

Payola có thể tạo ra một cảnh quan âm nhạc méo mó.

there are strict regulations against payola in broadcasting.

Có những quy định nghiêm ngặt chống lại payola trong phát sóng.

many musicians believe that payola undermines their hard work.

Nhiều nhạc sĩ tin rằng payola làm suy yếu những nỗ lực chăm chỉ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay