pea

[Mỹ]/piː/
[Anh]/piː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại rau, một loại trái cây hình tròn màu xanh thường được trồng bên trong một quả, thuộc chi Pisum trong họ đậu.
Word Forms
số nhiềupeas

Cụm từ & Cách kết hợp

green peas

đậu Hà Lan

split peas

đậu gà

pea soup

súp đậu

mushy peas

đậu xanh nghiền

pea pods

vòi đậu

frozen peas

đậu đông lạnh

sweet peas

đậu ngọt

green pea

đậu Hà Lan

garden pea

đậu ròng

sweet pea

đậu ngọt

Câu ví dụ

Peas and beans grow in pods.

Đậu và đậu Hà Lan mọc trong quả bắp.

I'll have the green peas instead of the spinach.

Tôi sẽ lấy đậu xanh thay vì rau bina.

the peas have failed to pod.

đậu không đậu được.

boiling with soda will reduce your peas to pulp.

Đun sôi với soda sẽ làm giảm lượng đậu của bạn thành bột.

My pea jacket has greened with wear.

Áo khoác đậu của tôi đã chuyển sang màu xanh lục do hao mòn.

He started tipping the pea pods into a pan.

Anh ấy bắt đầu đổ đậu vào chảo.

Have you sticked your peas yet?

Bạn đã dán đậu của mình chưa?

The twins are as alike as two peas in a pod. Friends are generally alike in background and tastes.

Hai chị em sinh đôi giống nhau như hai hạt đậu. Bạn bè thường có chung nền tảng và sở thích.

My little sister picked up many green peas in the field.

Em gái nhỏ của tôi đã nhặt được nhiều đậu xanh trong đồng.

I had never met his brother before but I recognized him immediately because they’re as like as two peas in a pod.

Tôi chưa từng gặp anh trai của anh ấy trước đây nhưng tôi đã nhận ra anh ấy ngay lập tức vì họ giống như hai hạt đậu trong một quả.

Conclusion PEA, a rarely seen disease,is hard to differentiate from synovioma, fibrosarcoma or giant cell tumors, whose diagnosis depends on pathological examination.

Kết luận PEA, một bệnh hiếm gặp, khó phân biệt với synovioma, fibrosarcoma hoặc u tế bào khổng lồ, chẩn đoán bệnh phụ thuộc vào xét nghiệm bệnh lý.

The relationship of stability with the percentage of water added in oil (PWA), the percentage of emulphor added in oil (PEA) and the agitating degree is researched.

Nghiên cứu mối quan hệ giữa độ ổn định với tỷ lệ phần trăm nước thêm vào dầu (PWA), tỷ lệ phần trăm emulphor thêm vào dầu (PEA) và mức độ khuấy trộn.

cowpea: An annual African plant (Vigna unguiculata) in the pea family, widely cultivated in warm regions for food, forage, and soil improvement.

Đậu cowpea: Một loại cây châu Phi hàng năm (Vigna unguiculata) thuộc họ đậu, được trồng rộng rãi ở các vùng ấm áp để làm thực phẩm, thức ăn gia súc và cải tạo đất.

2. An annual African plant(Vigna unguiculata) in the pea family, widely cultivated in warm regions for food, forage, and soil improvement.

2. Một loại cây châu Phi hàng năm (Vigna unguiculata) thuộc họ đậu, được trồng rộng rãi ở các vùng ấm áp để làm thực phẩm, thức ăn gia súc và cải tạo đất.

Any of various Mediterranean shrubs of the genus Cytisus in the pea family, especially C. Scoparius, having mostly compound leaves with three leaflets and showy, usually bright yellow flowers.

Bất kỳ loại cây bụi Địa Trung Hải nào thuộc chi Cytisus trong họ đậu, đặc biệt là C. Scoparius, có chủ yếu lá kép với ba lá nhỏ và hoa sặc sỡ, thường có màu vàng sáng.

An oriental floral fragrance for women Top notes are coriander, sweet pea, pelargonium, geranium Middle notes are peony, hibiscus blossom, rose Base notes are labdanum, sandalwood, musk, incense

Một hương thơm hoa phương đông dành cho phụ nữ. Hương đầu là rau mùi, đậu ngọt, phong lan, hoa nhài. Hương giữa là hoa mẫu đơn, hoa hibiscus, hoa hồng. Hương cuối là labdanum, gỗ đàn hương, hương thú, trầm hương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay